Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 9 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 18/10/1906 đến 15/11/1906 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1906

19/10/1906Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/10/1906Đại CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/10/1906Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/11/1906Đại CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/11/1906CátChủ Nhật · 25 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/1906CátThứ Hai · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/1906CátThứ Năm · 29 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/10/1906Thứ Nămmùng 1Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
19/10/1906Thứ Sáumùng 2Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
20/10/1906Thứ Bảymùng 3Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
21/10/1906Chủ Nhậtmùng 4Mậu TuấtKiếnTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/10/1906Thứ Haimùng 5Kỷ HợiTrừTrươngCát
23/10/1906Thứ Bamùng 6Canh TýMãnDựcHung
24/10/1906Thứ Tưmùng 7Tân SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/10/1906Thứ Nămmùng 8Nhâm DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
26/10/1906Thứ Sáumùng 9Quý MãoChấpCangĐại Hung
27/10/1906Thứ Bảymùng 10Giáp ThìnPháĐêĐại Hung
28/10/1906Chủ Nhật11Ất TỵNguyPhòngHung
29/10/1906Thứ Hai12Bính NgọThànhTâmĐại Cát
30/10/1906Thứ Ba13Đinh MùiThuVĩBình Hòa
31/10/1906Thứ Tư14Mậu ThânKhaiCơĐại Cát
1/11/1906Thứ Năm15Kỷ DậuBếĐẩuHung
2/11/1906Thứ Sáu16Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung
3/11/1906Thứ Bảy17Tân HợiTrừNữBình Hòa
4/11/1906Chủ Nhật18Nhâm TýMãnHưHung
5/11/1906Thứ Hai19Quý SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/11/1906Thứ Ba20Giáp DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
7/11/1906Thứ Tư21Ất MãoChấpBíchHung
8/11/1906Thứ Năm22Bính ThìnPháKhuêĐại Cát
9/11/1906Thứ Sáu23Đinh TỵPháLâuHung
10/11/1906Thứ Bảy24Mậu NgọNguyVịHung
11/11/1906Chủ Nhật25Kỷ MùiThànhMãoCát
12/11/1906Thứ Hai26Canh ThânThuTấtBình Hòa
13/11/1906Thứ Ba27Tân DậuKhaiChủyBình Hòa
14/11/1906Thứ Tư28Nhâm TuấtBếSâmHung
15/11/1906Thứ Năm29Quý HợiKiếnTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.