Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 8 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 18/9/1906 đến 17/10/1906 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1906

4/10/1906Đại CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/1906Đại CátThứ Tư · 30 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/1906CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/1906CátThứ Bảy · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/9/1906CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/1906CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/10/1906CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/10/1906CátThứ Sáu · 25 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/9/1906Thứ Bamùng 1Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung
19/9/1906Thứ Tưmùng 2Bính DầnChấpSâmBình Hòa
20/9/1906Thứ Nămmùng 3Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
21/9/1906Thứ Sáumùng 4Mậu ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/9/1906Thứ Bảymùng 5Kỷ TỵThànhLiễuCát
23/9/1906Chủ Nhậtmùng 6Canh NgọThuTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/9/1906Thứ Haimùng 7Tân MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
25/9/1906Thứ Bamùng 8Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
26/9/1906Thứ Tưmùng 9Quý DậuKiếnChẩnCát
27/9/1906Thứ Nămmùng 10Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
28/9/1906Thứ Sáu11Ất HợiMãnCangHung
29/9/1906Thứ Bảy12Bính TýBìnhĐêBình Hòa
30/9/1906Chủ Nhật13Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
1/10/1906Thứ Hai14Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
2/10/1906Thứ Ba15Kỷ MãoPháVĩBình Hòa
3/10/1906Thứ Tư16Canh ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/10/1906Thứ Năm17Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát
5/10/1906Thứ Sáu18Nhâm NgọThuNgưuHung
6/10/1906Thứ Bảy19Quý MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
7/10/1906Chủ Nhật20Giáp ThânBếHưĐại Hung
8/10/1906Thứ Hai21Ất DậuKiếnNguyHung
9/10/1906Thứ Ba22Bính TuấtTrừThấtCát
10/10/1906Thứ Tư23Đinh HợiTrừBíchCát
11/10/1906Thứ Năm24Mậu TýMãnKhuêHung
12/10/1906Thứ Sáu25Kỷ SửuBìnhLâuCát
13/10/1906Thứ Bảy26Canh DầnĐịnhVịCát
14/10/1906Chủ Nhật27Tân MãoChấpMãoĐại Hung
15/10/1906Thứ Hai28Nhâm ThìnPháTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/10/1906Thứ Ba29Quý TỵNguyChủyĐại Hung
17/10/1906Thứ Tư30Giáp NgọThànhSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.