Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2143

Tháng 8 âm lịch năm 2143 (Quý Mão) kéo dài từ 9/9/2143 đến 7/10/2143 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2143

10/9/2143Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2143Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/2143CátThứ Sáu · 19 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2143CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/2143CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/9/2143CátThứ Sáu · 12 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2143CátThứ Hai · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/10/2143CátThứ Tư · 24 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2143

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/9/2143Thứ Haimùng 1Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
10/9/2143Thứ Bamùng 2Canh TýBìnhDựcĐại Cát
11/9/2143Thứ Tưmùng 3Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
12/9/2143Thứ Nămmùng 4Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
13/9/2143Thứ Sáumùng 5Quý MãoPháCangĐại Hung
14/9/2143Thứ Bảymùng 6Giáp ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/9/2143Chủ Nhậtmùng 7Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
16/9/2143Thứ Haimùng 8Bính NgọThuTâmHung
17/9/2143Thứ Bamùng 9Đinh MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
18/9/2143Thứ Tưmùng 10Mậu ThânBếCơĐại Hung
19/9/2143Thứ Năm11Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
20/9/2143Thứ Sáu12Canh TuấtTrừNgưuCát
21/9/2143Thứ Bảy13Tân HợiMãnNữHung
22/9/2143Chủ Nhật14Nhâm TýBìnhHưBình Hòa
23/9/2143Thứ Hai15Quý SửuĐịnhNguyHung
24/9/2143Thứ Ba16Giáp DầnChấpThấtBình Hòa
25/9/2143Thứ Tư17Ất MãoPháBíchBình Hòa
26/9/2143Thứ Năm18Bính ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/9/2143Thứ Sáu19Đinh TỵThànhLâuCát
28/9/2143Thứ Bảy20Mậu NgọThuVịCát
29/9/2143Chủ Nhật21Kỷ MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
30/9/2143Thứ Hai22Canh ThânBếTấtCát
1/10/2143Thứ Ba23Tân DậuKiếnChủyHung
2/10/2143Thứ Tư24Nhâm TuấtTrừSâmCát
3/10/2143Thứ Năm25Quý HợiMãnTỉnhCát
4/10/2143Thứ Sáu26Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
5/10/2143Thứ Bảy27Ất SửuĐịnhLiễuHung
6/10/2143Chủ Nhật28Bính DầnChấpTinhHung
7/10/2143Thứ Hai29Đinh MãoPháTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.