Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2143

Tháng 7 âm lịch năm 2143 (Quý Mão) kéo dài từ 11/8/2143 đến 8/9/2143 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2143

2/9/2143Đại CátThứ Hai · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/2143Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/8/2143Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2143Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2143Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2143CátThứ Ba · 17 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2143CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2143CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2143

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/8/2143Chủ Nhậtmùng 1Canh NgọKhaiTinhCát
12/8/2143Thứ Haimùng 2Tân MùiBếTrươngHung
13/8/2143Thứ Bamùng 3Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
14/8/2143Thứ Tưmùng 4Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
15/8/2143Thứ Nămmùng 5Giáp TuấtMãnGiácCát
16/8/2143Thứ Sáumùng 6Ất HợiBìnhCangHung
17/8/2143Thứ Bảymùng 7Bính TýĐịnhĐêHung
18/8/2143Chủ Nhậtmùng 8Đinh SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
19/8/2143Thứ Haimùng 9Mậu DầnPháTâmĐại Hung
20/8/2143Thứ Bamùng 10Kỷ MãoNguyVĩĐại Hung
21/8/2143Thứ Tư11Canh ThìnThànhCơĐại Cát
22/8/2143Thứ Năm12Tân TỵThuĐẩuCát
23/8/2143Thứ Sáu13Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
24/8/2143Thứ Bảy14Quý MùiBếNữBình Hòa
25/8/2143Chủ Nhật15Giáp ThânKiếnHưĐại Hung
26/8/2143Thứ Hai16Ất DậuTrừNguyHung
27/8/2143Thứ Ba17Bính TuấtMãnThấtCát
28/8/2143Thứ Tư18Đinh HợiBìnhBíchCát
29/8/2143Thứ Năm19Mậu TýĐịnhKhuêHung
30/8/2143Thứ Sáu20Kỷ SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
31/8/2143Thứ Bảy21Canh DầnPháVịHung
1/9/2143Chủ Nhật22Tân MãoNguyMãoĐại Hung
2/9/2143Thứ Hai23Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
3/9/2143Thứ Ba24Quý TỵThuChủyCát
4/9/2143Thứ Tư25Giáp NgọKhaiSâmĐại Cát
5/9/2143Thứ Năm26Ất MùiBếTỉnhHung
6/9/2143Thứ Sáu27Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung
7/9/2143Thứ Bảy28Đinh DậuTrừLiễuHung
8/9/2143Chủ Nhật29Mậu TuấtMãnTinhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.