Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2136

Tháng 8 âm lịch năm 2136 (Bính Thân) kéo dài từ 27/8/2136 đến 25/9/2136 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2136

29/8/2136Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2136Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2136Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2136Đại CátThứ Hai · 15 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/2136Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/2136CátThứ Ba · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/2136CátThứ Bảy · 13 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/9/2136CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2136

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/8/2136Thứ Haimùng 1Canh TuấtMãnTâmHung
28/8/2136Thứ Bamùng 2Tân HợiBìnhCát
29/8/2136Thứ Tưmùng 3Nhâm TýĐịnhĐại Cát
30/8/2136Thứ Nămmùng 4Quý SửuChấpĐẩuĐại Cát
31/8/2136Thứ Sáumùng 5Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
1/9/2136Thứ Bảymùng 6Ất MãoNguyNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/9/2136Chủ Nhậtmùng 7Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
3/9/2136Thứ Haimùng 8Đinh TỵThuNguyBình Hòa
4/9/2136Thứ Bamùng 9Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
5/9/2136Thứ Tưmùng 10Kỷ MùiBếBíchĐại HungThụ Tử
6/9/2136Thứ Năm11Canh ThânKiếnKhuêĐại Hung
7/9/2136Thứ Sáu12Tân DậuTrừLâuBình Hòa
8/9/2136Thứ Bảy13Nhâm TuấtTrừVịCát
9/9/2136Chủ Nhật14Quý HợiMãnMãoHung
10/9/2136Thứ Hai15Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
11/9/2136Thứ Ba16Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung
12/9/2136Thứ Tư17Bính DầnChấpSâmBình Hòa
13/9/2136Thứ Năm18Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
14/9/2136Thứ Sáu19Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/9/2136Thứ Bảy20Kỷ TỵThànhLiễuCát
16/9/2136Chủ Nhật21Canh NgọThuTinhĐại Cát
17/9/2136Thứ Hai22Tân MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
18/9/2136Thứ Ba23Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
19/9/2136Thứ Tư24Quý DậuKiếnChẩnCát
20/9/2136Thứ Năm25Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
21/9/2136Thứ Sáu26Ất HợiMãnCangHung
22/9/2136Thứ Bảy27Bính TýBìnhĐêBình Hòa
23/9/2136Chủ Nhật28Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
24/9/2136Thứ Hai29Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
25/9/2136Thứ Ba30Kỷ MãoPháBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.