Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2136

Tháng 7 âm lịch năm 2136 (Bính Thân) kéo dài từ 29/7/2136 đến 26/8/2136 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2136

1/8/2136Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/7/2136Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/8/2136Đại CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/2136Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/2136Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/8/2136CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2136CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/2136CátThứ Năm · 19 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2136

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/7/2136Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
30/7/2136Thứ Haimùng 2Nhâm NgọBếTâmĐại Hung
31/7/2136Thứ Bamùng 3Quý MùiKiếnHung
1/8/2136Thứ Tưmùng 4Giáp ThânTrừĐại Cát
2/8/2136Thứ Nămmùng 5Ất DậuMãnĐẩuCát
3/8/2136Thứ Sáumùng 6Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
4/8/2136Thứ Bảymùng 7Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
5/8/2136Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/8/2136Thứ Haimùng 9Kỷ SửuPháNguyĐại HungThụ Tử
7/8/2136Thứ Bamùng 10Canh DầnNguyThấtHung
8/8/2136Thứ Tư11Tân MãoNguyBíchHung
9/8/2136Thứ Năm12Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Cát
10/8/2136Thứ Sáu13Quý TỵThuLâuĐại Cát
11/8/2136Thứ Bảy14Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
12/8/2136Chủ Nhật15Ất MùiBếMãoĐại Hung
13/8/2136Thứ Hai16Bính ThânKiếnTấtBình Hòa
14/8/2136Thứ Ba17Đinh DậuTrừChủyHung
15/8/2136Thứ Tư18Mậu TuấtMãnSâmCát
16/8/2136Thứ Năm19Kỷ HợiBìnhTỉnhCát
17/8/2136Thứ Sáu20Canh TýĐịnhQuỷHung
18/8/2136Thứ Bảy21Tân SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
19/8/2136Chủ Nhật22Nhâm DầnPháTinhBình Hòa
20/8/2136Thứ Hai23Quý MãoNguyTrươngBình Hòa
21/8/2136Thứ Ba24Giáp ThìnThànhDựcCát
22/8/2136Thứ Tư25Ất TỵThuChẩnCát
23/8/2136Thứ Năm26Bính NgọKhaiGiácCát
24/8/2136Thứ Sáu27Đinh MùiBếCangĐại Hung
25/8/2136Thứ Bảy28Mậu ThânKiếnĐêĐại Hung
26/8/2136Chủ Nhật29Kỷ DậuTrừPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.