Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 8 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 14/9/2110 đến 13/10/2110 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2110

9/10/2110Đại CátThứ Năm · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2110Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/2110Đại CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2110CátThứ Sáu · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/2110CátThứ Bảy · 28 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/9/2110CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/9/2110CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/10/2110CátThứ Ba · 24 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/9/2110Chủ Nhậtmùng 1Tân HợiMãnMãoHung
15/9/2110Thứ Haimùng 2Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
16/9/2110Thứ Bamùng 3Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung
17/9/2110Thứ Tưmùng 4Giáp DầnChấpSâmBình Hòa
18/9/2110Thứ Nămmùng 5Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
19/9/2110Thứ Sáumùng 6Bính ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/9/2110Thứ Bảymùng 7Đinh TỵThànhLiễuCát
21/9/2110Chủ Nhậtmùng 8Mậu NgọThuTinhBình Hòa
22/9/2110Thứ Haimùng 9Kỷ MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
23/9/2110Thứ Bamùng 10Canh ThânBếDựcHung
24/9/2110Thứ Tư11Tân DậuKiếnChẩnCát
25/9/2110Thứ Năm12Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
26/9/2110Thứ Sáu13Quý HợiMãnCangHung
27/9/2110Thứ Bảy14Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
28/9/2110Chủ Nhật15Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
29/9/2110Thứ Hai16Bính DầnChấpTâmĐại Hung
30/9/2110Thứ Ba17Đinh MãoPháBình Hòa
1/10/2110Thứ Tư18Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/10/2110Thứ Năm19Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
3/10/2110Thứ Sáu20Canh NgọThuNgưuCát
4/10/2110Thứ Bảy21Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
5/10/2110Chủ Nhật22Nhâm ThânBếĐại Hung
6/10/2110Thứ Hai23Quý DậuKiếnNguyHung
7/10/2110Thứ Ba24Giáp TuấtTrừThấtCát
8/10/2110Thứ Tư25Ất HợiMãnBíchCát
9/10/2110Thứ Năm26Bính TýMãnKhuêĐại Cát
10/10/2110Thứ Sáu27Đinh SửuBìnhLâuCát
11/10/2110Thứ Bảy28Mậu DầnĐịnhVịCát
12/10/2110Chủ Nhật29Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
13/10/2110Thứ Hai30Canh ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.