Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 7 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 15/8/2110 đến 13/9/2110 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2110

16/8/2110Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2110Đại CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/2110Đại CátThứ Ba · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/9/2110Đại CátThứ Tư · 27 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2110Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/2110CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/2110CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2110CátThứ Năm · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/8/2110Thứ Sáumùng 1Tân TỵThuLâuCát
16/8/2110Thứ Bảymùng 2Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
17/8/2110Chủ Nhậtmùng 3Quý MùiBếMãoBình Hòa
18/8/2110Thứ Haimùng 4Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
19/8/2110Thứ Bamùng 5Ất DậuTrừChủyHung
20/8/2110Thứ Tưmùng 6Bính TuấtMãnSâmCát
21/8/2110Thứ Nămmùng 7Đinh HợiBìnhTỉnhCát
22/8/2110Thứ Sáumùng 8Mậu TýĐịnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/8/2110Thứ Bảymùng 9Kỷ SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
24/8/2110Chủ Nhậtmùng 10Canh DầnPháTinhĐại Hung
25/8/2110Thứ Hai11Tân MãoNguyTrươngĐại Hung
26/8/2110Thứ Ba12Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
27/8/2110Thứ Tư13Quý TỵThuChẩnĐại Cát
28/8/2110Thứ Năm14Giáp NgọKhaiGiácCát
29/8/2110Thứ Sáu15Ất MùiBếCangĐại Hung
30/8/2110Thứ Bảy16Bính ThânKiếnĐêĐại Hung
31/8/2110Chủ Nhật17Đinh DậuTrừPhòngCát
1/9/2110Thứ Hai18Mậu TuấtMãnTâmHung
2/9/2110Thứ Ba19Kỷ HợiBìnhCát
3/9/2110Thứ Tư20Canh TýĐịnhCát
4/9/2110Thứ Năm21Tân SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
5/9/2110Thứ Sáu22Nhâm DầnPháNgưuHung
6/9/2110Thứ Bảy23Quý MãoNguyNữHung
7/9/2110Chủ Nhật24Giáp ThìnThànhCát
8/9/2110Thứ Hai25Ất TỵThuNguyBình Hòa
9/9/2110Thứ Ba26Bính NgọThuThấtCát
10/9/2110Thứ Tư27Đinh MùiKhaiBíchĐại Cát
11/9/2110Thứ Năm28Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
12/9/2110Thứ Sáu29Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
13/9/2110Thứ Bảy30Canh TuấtTrừVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.