Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2102

Tháng 8 âm lịch năm 2102 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 12/9/2102 đến 11/10/2102 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2102

11/10/2102Đại CátThứ Tư · 30 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/9/2102Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2102Đại CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/10/2102Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/9/2102CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/2102CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/2102CátThứ Ba · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/9/2102CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2102

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/9/2102Thứ Bamùng 1Đinh MãoPháBình Hòa
13/9/2102Thứ Tưmùng 2Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/9/2102Thứ Nămmùng 3Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
15/9/2102Thứ Sáumùng 4Canh NgọThuNgưuCát
16/9/2102Thứ Bảymùng 5Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
17/9/2102Chủ Nhậtmùng 6Nhâm ThânBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/9/2102Thứ Haimùng 7Quý DậuKiếnNguyHung
19/9/2102Thứ Bamùng 8Giáp TuấtTrừThấtCát
20/9/2102Thứ Tưmùng 9Ất HợiMãnBíchCát
21/9/2102Thứ Nămmùng 10Bính TýBìnhKhuêBình Hòa
22/9/2102Thứ Sáu11Đinh SửuĐịnhLâuBình Hòa
23/9/2102Thứ Bảy12Mậu DầnChấpVịBình Hòa
24/9/2102Chủ Nhật13Kỷ MãoPháMãoHung
25/9/2102Thứ Hai14Canh ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/9/2102Thứ Ba15Tân TỵThànhChủyBình Hòa
27/9/2102Thứ Tư16Nhâm NgọThuSâmCát
28/9/2102Thứ Năm17Quý MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
29/9/2102Thứ Sáu18Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
30/9/2102Thứ Bảy19Ất DậuKiếnLiễuHung
1/10/2102Chủ Nhật20Bính TuấtTrừTinhHung
2/10/2102Thứ Hai21Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
3/10/2102Thứ Ba22Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
4/10/2102Thứ Tư23Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
5/10/2102Thứ Năm24Canh DầnChấpGiácĐại Cát
6/10/2102Thứ Sáu25Tân MãoPháCangĐại Hung
7/10/2102Thứ Bảy26Nhâm ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2102Chủ Nhật27Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
9/10/2102Thứ Hai28Giáp NgọThànhTâmBình Hòa
10/10/2102Thứ Ba29Ất MùiThuĐại HungThụ Tử
11/10/2102Thứ Tư30Bính ThânKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.