Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2102

Tháng 7 âm lịch năm 2102 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 14/8/2102 đến 11/9/2102 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2102

28/8/2102Đại CátThứ Hai · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2102Đại CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2102Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/2102CátThứ Bảy · 13 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/9/2102CátThứ Sáu · 26 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Cang · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/2102CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/8/2102CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/2102CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2102

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/8/2102Thứ Haimùng 1Mậu TuấtMãnTâmHung
15/8/2102Thứ Bamùng 2Kỷ HợiBìnhCát
16/8/2102Thứ Tưmùng 3Canh TýĐịnhCát
17/8/2102Thứ Nămmùng 4Tân SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
18/8/2102Thứ Sáumùng 5Nhâm DầnPháNgưuHung
19/8/2102Thứ Bảymùng 6Quý MãoNguyNữHung
20/8/2102Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThìnThànhCát
21/8/2102Thứ Haimùng 8Ất TỵThuNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/8/2102Thứ Bamùng 9Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
23/8/2102Thứ Tưmùng 10Đinh MùiBếBíchHung
24/8/2102Thứ Năm11Mậu ThânKiếnKhuêĐại Hung
25/8/2102Thứ Sáu12Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
26/8/2102Thứ Bảy13Canh TuấtMãnVịCát
27/8/2102Chủ Nhật14Tân HợiBìnhMãoBình Hòa
28/8/2102Thứ Hai15Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
29/8/2102Thứ Ba16Quý SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
30/8/2102Thứ Tư17Giáp DầnPháSâmHung
31/8/2102Thứ Năm18Ất MãoNguyTỉnhHung
1/9/2102Thứ Sáu19Bính ThìnThànhQuỷCát
2/9/2102Thứ Bảy20Đinh TỵThuLiễuBình Hòa
3/9/2102Chủ Nhật21Mậu NgọKhaiTinhCát
4/9/2102Thứ Hai22Kỷ MùiBếTrươngHung
5/9/2102Thứ Ba23Canh ThânKiếnDựcĐại Hung
6/9/2102Thứ Tư24Tân DậuTrừChẩnCát
7/9/2102Thứ Năm25Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
8/9/2102Thứ Sáu26Quý HợiBìnhCangCát
9/9/2102Thứ Bảy27Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
10/9/2102Chủ Nhật28Ất SửuĐịnhPhòngĐại HungThụ Tử
11/9/2102Thứ Hai29Bính DầnChấpTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.