Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 8 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 23/9/2101 đến 22/10/2101 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2101

16/10/2101Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/9/2101Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/2101CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2101CátChủ Nhật · 17 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2101CátThứ Bảy · 30 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/9/2101CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/10/2101CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2101CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/9/2101Thứ Sáumùng 1Quý DậuKiếnLâuBình Hòa
24/9/2101Thứ Bảymùng 2Giáp TuấtTrừVịCát
25/9/2101Chủ Nhậtmùng 3Ất HợiMãnMãoHung
26/9/2101Thứ Haimùng 4Bính TýBìnhTấtĐại Cát
27/9/2101Thứ Bamùng 5Đinh SửuĐịnhChủyĐại Hung
28/9/2101Thứ Tưmùng 6Mậu DầnChấpSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/9/2101Thứ Nămmùng 7Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
30/9/2101Thứ Sáumùng 8Canh ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/10/2101Thứ Bảymùng 9Tân TỵThànhLiễuCát
2/10/2101Chủ Nhậtmùng 10Nhâm NgọThuTinhBình Hòa
3/10/2101Thứ Hai11Quý MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
4/10/2101Thứ Ba12Giáp ThânBếDựcĐại Hung
5/10/2101Thứ Tư13Ất DậuKiếnChẩnCát
6/10/2101Thứ Năm14Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
7/10/2101Thứ Sáu15Đinh HợiMãnCangHung
8/10/2101Thứ Bảy16Mậu TýBìnhĐêBình Hòa
9/10/2101Chủ Nhật17Kỷ SửuBìnhPhòngCát
10/10/2101Thứ Hai18Canh DầnĐịnhTâmHung
11/10/2101Thứ Ba19Tân MãoChấpHung
12/10/2101Thứ Tư20Nhâm ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
13/10/2101Thứ Năm21Quý TỵNguyĐẩuHung
14/10/2101Thứ Sáu22Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
15/10/2101Thứ Bảy23Ất MùiThuNữĐại HungThụ Tử
16/10/2101Chủ Nhật24Bính ThânKhaiĐại Cát
17/10/2101Thứ Hai25Đinh DậuBếNguyĐại Hung
18/10/2101Thứ Ba26Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa
19/10/2101Thứ Tư27Kỷ HợiTrừBíchCát
20/10/2101Thứ Năm28Canh TýMãnKhuêHung
21/10/2101Thứ Sáu29Tân SửuBìnhLâuCát
22/10/2101Thứ Bảy30Nhâm DầnĐịnhVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.