Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 2101

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 25/8/2101 đến 22/9/2101 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 nhuận âm lịch 2101

20/9/2101Đại CátThứ Ba · 27 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2101Đại CátThứ Tư · 28 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/2101Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/8/2101CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/9/2101CátThứ Năm · 15 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/2101CátThứ Tư · 21 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2101CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2101CátThứ Tư · 14 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/8/2101Thứ Nămmùng 1Giáp ThìnThànhKhuêCát
26/8/2101Thứ Sáumùng 2Ất TỵThuLâuCát
27/8/2101Thứ Bảymùng 3Bính NgọKhaiVịĐại Cát
28/8/2101Chủ Nhậtmùng 4Đinh MùiBếMãoĐại Hung
29/8/2101Thứ Haimùng 5Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
30/8/2101Thứ Bamùng 6Kỷ DậuTrừChủyHung
31/8/2101Thứ Tưmùng 7Canh TuấtMãnSâmCát
1/9/2101Thứ Nămmùng 8Tân HợiBìnhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/9/2101Thứ Sáumùng 9Nhâm TýĐịnhQuỷCát
3/9/2101Thứ Bảymùng 10Quý SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
4/9/2101Chủ Nhật11Giáp DầnPháTinhĐại Hung
5/9/2101Thứ Hai12Ất MãoNguyTrươngĐại Hung
6/9/2101Thứ Ba13Bính ThìnThànhDựcCát
7/9/2101Thứ Tư14Đinh TỵThuChẩnCát
8/9/2101Thứ Năm15Mậu NgọKhaiGiácCát
9/9/2101Thứ Sáu16Kỷ MùiKhaiCangCát
10/9/2101Thứ Bảy17Canh ThânBếĐêHung
11/9/2101Chủ Nhật18Tân DậuKiếnPhòngCát
12/9/2101Thứ Hai19Nhâm TuấtTrừTâmHung
13/9/2101Thứ Ba20Quý HợiMãnBình Hòa
14/9/2101Thứ Tư21Giáp TýBìnhCát
15/9/2101Thứ Năm22Ất SửuĐịnhĐẩuĐại HungThụ Tử
16/9/2101Thứ Sáu23Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
17/9/2101Thứ Bảy24Đinh MãoPháNữHung
18/9/2101Chủ Nhật25Mậu ThìnNguyĐại Hung
19/9/2101Thứ Hai26Kỷ TỵThànhNguyCát
20/9/2101Thứ Ba27Canh NgọThuThấtĐại Cát
21/9/2101Thứ Tư28Tân MùiKhaiBíchĐại Cát
22/9/2101Thứ Năm29Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.