Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 8 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 15/9/2088 đến 13/10/2088 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2088

13/10/2088Đại CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/2088Đại CátThứ Hai · 27 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/9/2088Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2088Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2088CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/2088CátThứ Hai · 13 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2088CátThứ Năm · 16 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/9/2088Thứ Tưmùng 1Mậu NgọThuSâmCát
16/9/2088Thứ Nămmùng 2Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
17/9/2088Thứ Sáumùng 3Canh ThânBếQuỷHung
18/9/2088Thứ Bảymùng 4Tân DậuKiếnLiễuHung
19/9/2088Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TuấtTrừTinhHung
20/9/2088Thứ Haimùng 6Quý HợiMãnTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/9/2088Thứ Bamùng 7Giáp TýBìnhDựcBình Hòa
22/9/2088Thứ Tưmùng 8Ất SửuĐịnhChẩnBình Hòa
23/9/2088Thứ Nămmùng 9Bính DầnChấpGiácBình Hòa
24/9/2088Thứ Sáumùng 10Đinh MãoPháCangĐại Hung
25/9/2088Thứ Bảy11Mậu ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
26/9/2088Chủ Nhật12Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
27/9/2088Thứ Hai13Canh NgọThuTâmCát
28/9/2088Thứ Ba14Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
29/9/2088Thứ Tư15Nhâm ThânBếĐại Hung
30/9/2088Thứ Năm16Quý DậuKiếnĐẩuCát
1/10/2088Thứ Sáu17Giáp TuấtTrừNgưuHung
2/10/2088Thứ Bảy18Ất HợiMãnNữHung
3/10/2088Chủ Nhật19Bính TýBìnhBình Hòa
4/10/2088Thứ Hai20Đinh SửuĐịnhNguyHung
5/10/2088Thứ Ba21Mậu DầnChấpThấtBình Hòa
6/10/2088Thứ Tư22Kỷ MãoPháBíchBình Hòa
7/10/2088Thứ Năm23Canh ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2088Thứ Sáu24Tân TỵNguyLâuHung
9/10/2088Thứ Bảy25Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
10/10/2088Chủ Nhật26Quý MùiThuMãoĐại HungThụ Tử
11/10/2088Thứ Hai27Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
12/10/2088Thứ Ba28Ất DậuBếChủyĐại Hung
13/10/2088Thứ Tư29Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.