Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 7 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 16/8/2088 đến 14/9/2088 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2088

20/8/2088Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2088Đại CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/2088Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/2088Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/8/2088CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/2088CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/2088CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/2088CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/8/2088Thứ Haimùng 1Mậu TýĐịnhTấtCát
17/8/2088Thứ Bamùng 2Kỷ SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
18/8/2088Thứ Tưmùng 3Canh DầnPháSâmHung
19/8/2088Thứ Nămmùng 4Tân MãoNguyTỉnhHung
20/8/2088Thứ Sáumùng 5Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Cát
21/8/2088Thứ Bảymùng 6Quý TỵThuLiễuĐại Cát
22/8/2088Chủ Nhậtmùng 7Giáp NgọKhaiTinhCát
23/8/2088Thứ Haimùng 8Ất MùiBếTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/8/2088Thứ Bamùng 9Bính ThânKiếnDựcĐại Hung
25/8/2088Thứ Tưmùng 10Đinh DậuTrừChẩnCát
26/8/2088Thứ Năm11Mậu TuấtMãnGiácCát
27/8/2088Thứ Sáu12Kỷ HợiBìnhCangHung
28/8/2088Thứ Bảy13Canh TýĐịnhĐêHung
29/8/2088Chủ Nhật14Tân SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
30/8/2088Thứ Hai15Nhâm DầnPháTâmHung
31/8/2088Thứ Ba16Quý MãoNguyBình Hòa
1/9/2088Thứ Tư17Giáp ThìnThànhĐại Cát
2/9/2088Thứ Năm18Ất TỵThuĐẩuCát
3/9/2088Thứ Sáu19Bính NgọKhaiNgưuBình Hòa
4/9/2088Thứ Bảy20Đinh MùiBếNữĐại Hung
5/9/2088Chủ Nhật21Mậu ThânKiếnĐại Hung
6/9/2088Thứ Hai22Kỷ DậuTrừNguyHung
7/9/2088Thứ Ba23Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
8/9/2088Thứ Tư24Tân HợiMãnBíchCát
9/9/2088Thứ Năm25Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
10/9/2088Thứ Sáu26Quý SửuĐịnhLâuĐại HungThụ Tử
11/9/2088Thứ Bảy27Giáp DầnChấpVịBình Hòa
12/9/2088Chủ Nhật28Ất MãoPháMãoHung
13/9/2088Thứ Hai29Bính ThìnNguyTấtHung
14/9/2088Thứ Ba30Đinh TỵThànhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.