Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2065

Tháng 8 âm lịch năm 2065 (Ất Dậu) kéo dài từ 31/8/2065 đến 29/9/2065 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2065

8/9/2065Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/9/2065Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2065CátThứ Năm · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2065CátThứ Tư · 17 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2065CátThứ Hai · 29 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/2065CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2065

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/8/2065Thứ Haimùng 1Nhâm DầnPháTâmHung
1/9/2065Thứ Bamùng 2Quý MãoNguyBình Hòa
2/9/2065Thứ Tưmùng 3Giáp ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
3/9/2065Thứ Nămmùng 4Ất TỵThuĐẩuCát
4/9/2065Thứ Sáumùng 5Bính NgọKhaiNgưuBình Hòa
5/9/2065Thứ Bảymùng 6Đinh MùiBếNữĐại HungThụ Tử
6/9/2065Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThânKiếnĐại Hung
7/9/2065Thứ Haimùng 8Kỷ DậuTrừNguyHung
8/9/2065Thứ Bamùng 9Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
9/9/2065Thứ Tưmùng 10Tân HợiMãnBíchCát
10/9/2065Thứ Năm11Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
11/9/2065Thứ Sáu12Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
12/9/2065Thứ Bảy13Giáp DầnChấpVịBình Hòa
13/9/2065Chủ Nhật14Ất MãoPháMãoHung
14/9/2065Thứ Hai15Bính ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
15/9/2065Thứ Ba16Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
16/9/2065Thứ Tư17Mậu NgọThuSâmCát
17/9/2065Thứ Năm18Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
18/9/2065Thứ Sáu19Canh ThânBếQuỷHung
19/9/2065Thứ Bảy20Tân DậuKiếnLiễuHung
20/9/2065Chủ Nhật21Nhâm TuấtTrừTinhHung
21/9/2065Thứ Hai22Quý HợiMãnTrươngBình Hòa
22/9/2065Thứ Ba23Giáp TýBìnhDựcBình Hòa
23/9/2065Thứ Tư24Ất SửuĐịnhChẩnBình Hòa
24/9/2065Thứ Năm25Bính DầnChấpGiácBình Hòa
25/9/2065Thứ Sáu26Đinh MãoPháCangĐại Hung
26/9/2065Thứ Bảy27Mậu ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/9/2065Chủ Nhật28Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
28/9/2065Thứ Hai29Canh NgọThuTâmCát
29/9/2065Thứ Ba30Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.