Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2065

Tháng 7 âm lịch năm 2065 (Ất Dậu) kéo dài từ 2/8/2065 đến 30/8/2065 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2065

3/8/2065Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2065Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2065Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2065Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2065CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/2065CátThứ Bảy · 14 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/2065CátThứ Hai · 16 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2065CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2065

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/8/2065Chủ Nhậtmùng 1Quý DậuMãnPhòngCát
3/8/2065Thứ Haimùng 2Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
4/8/2065Thứ Bamùng 3Ất HợiĐịnhCát
5/8/2065Thứ Tưmùng 4Bính TýChấpHung
6/8/2065Thứ Nămmùng 5Đinh SửuPháĐẩuĐại HungThụ Tử
7/8/2065Thứ Sáumùng 6Mậu DầnNguyNgưuĐại Hung
8/8/2065Thứ Bảymùng 7Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
9/8/2065Chủ Nhậtmùng 8Canh ThìnThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/8/2065Thứ Haimùng 9Tân TỵThuNguyBình Hòa
11/8/2065Thứ Bamùng 10Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
12/8/2065Thứ Tư11Quý MùiBếBíchCát
13/8/2065Thứ Năm12Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung
14/8/2065Thứ Sáu13Ất DậuTrừLâuBình Hòa
15/8/2065Thứ Bảy14Bính TuấtMãnVịCát
16/8/2065Chủ Nhật15Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
17/8/2065Thứ Hai16Mậu TýĐịnhTấtCát
18/8/2065Thứ Ba17Kỷ SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
19/8/2065Thứ Tư18Canh DầnPháSâmHung
20/8/2065Thứ Năm19Tân MãoNguyTỉnhHung
21/8/2065Thứ Sáu20Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Cát
22/8/2065Thứ Bảy21Quý TỵThuLiễuĐại Cát
23/8/2065Chủ Nhật22Giáp NgọKhaiTinhCát
24/8/2065Thứ Hai23Ất MùiBếTrươngHung
25/8/2065Thứ Ba24Bính ThânKiếnDựcĐại Hung
26/8/2065Thứ Tư25Đinh DậuTrừChẩnCát
27/8/2065Thứ Năm26Mậu TuấtMãnGiácCát
28/8/2065Thứ Sáu27Kỷ HợiBìnhCangHung
29/8/2065Thứ Bảy28Canh TýĐịnhĐêHung
30/8/2065Chủ Nhật29Tân SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.