Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2064

Tháng 8 âm lịch năm 2064 (Giáp Thân) kéo dài từ 11/9/2064 đến 9/10/2064 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2064

13/9/2064Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/10/2064Đại CátThứ Năm · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2064Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/2064Đại CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/2064CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2064CátThứ Sáu · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/9/2064CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/9/2064CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2064

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/9/2064Thứ Nămmùng 1Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
12/9/2064Thứ Sáumùng 2Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
13/9/2064Thứ Bảymùng 3Canh TuấtTrừVịĐại Cát
14/9/2064Chủ Nhậtmùng 4Tân HợiMãnMãoHung
15/9/2064Thứ Haimùng 5Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
16/9/2064Thứ Bamùng 6Quý SửuĐịnhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/9/2064Thứ Tưmùng 7Giáp DầnChấpSâmBình Hòa
18/9/2064Thứ Nămmùng 8Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
19/9/2064Thứ Sáumùng 9Bính ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/9/2064Thứ Bảymùng 10Đinh TỵThànhLiễuCát
21/9/2064Chủ Nhật11Mậu NgọThuTinhBình Hòa
22/9/2064Thứ Hai12Kỷ MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
23/9/2064Thứ Ba13Canh ThânBếDựcHung
24/9/2064Thứ Tư14Tân DậuKiếnChẩnCát
25/9/2064Thứ Năm15Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
26/9/2064Thứ Sáu16Quý HợiMãnCangHung
27/9/2064Thứ Bảy17Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
28/9/2064Chủ Nhật18Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
29/9/2064Thứ Hai19Bính DầnChấpTâmĐại Hung
30/9/2064Thứ Ba20Đinh MãoPháBình Hòa
1/10/2064Thứ Tư21Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/10/2064Thứ Năm22Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
3/10/2064Thứ Sáu23Canh NgọThuNgưuCát
4/10/2064Thứ Bảy24Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
5/10/2064Chủ Nhật25Nhâm ThânBếĐại Hung
6/10/2064Thứ Hai26Quý DậuKiếnNguyHung
7/10/2064Thứ Ba27Giáp TuấtTrừThấtCát
8/10/2064Thứ Tư28Ất HợiTrừBíchCát
9/10/2064Thứ Năm29Bính TýMãnKhuêĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.