Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2064

Tháng 7 âm lịch năm 2064 (Giáp Thân) kéo dài từ 13/8/2064 đến 10/9/2064 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2064

16/8/2064Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2064Đại CátThứ Tư · 15 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/2064Đại CátThứ Ba · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/9/2064Đại CátThứ Tư · 29 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/2064CátThứ Năm · 16 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2064CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/9/2064CátThứ Ba · 28 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/8/2064CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2064

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/8/2064Thứ Tưmùng 1Kỷ MãoNguyBíchHung
14/8/2064Thứ Nămmùng 2Canh ThìnThànhKhuêCát
15/8/2064Thứ Sáumùng 3Tân TỵThuLâuCát
16/8/2064Thứ Bảymùng 4Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
17/8/2064Chủ Nhậtmùng 5Quý MùiBếMãoBình Hòa
18/8/2064Thứ Haimùng 6Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
19/8/2064Thứ Bamùng 7Ất DậuTrừChủyHung
20/8/2064Thứ Tưmùng 8Bính TuấtMãnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/8/2064Thứ Nămmùng 9Đinh HợiBìnhTỉnhCát
22/8/2064Thứ Sáumùng 10Mậu TýĐịnhQuỷHung
23/8/2064Thứ Bảy11Kỷ SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
24/8/2064Chủ Nhật12Canh DầnPháTinhĐại Hung
25/8/2064Thứ Hai13Tân MãoNguyTrươngĐại Hung
26/8/2064Thứ Ba14Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
27/8/2064Thứ Tư15Quý TỵThuChẩnĐại Cát
28/8/2064Thứ Năm16Giáp NgọKhaiGiácCát
29/8/2064Thứ Sáu17Ất MùiBếCangĐại Hung
30/8/2064Thứ Bảy18Bính ThânKiếnĐêĐại Hung
31/8/2064Chủ Nhật19Đinh DậuTrừPhòngCát
1/9/2064Thứ Hai20Mậu TuấtMãnTâmHung
2/9/2064Thứ Ba21Kỷ HợiBìnhCát
3/9/2064Thứ Tư22Canh TýĐịnhCát
4/9/2064Thứ Năm23Tân SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
5/9/2064Thứ Sáu24Nhâm DầnPháNgưuHung
6/9/2064Thứ Bảy25Quý MãoNguyNữHung
7/9/2064Chủ Nhật26Giáp ThìnThànhCát
8/9/2064Thứ Hai27Ất TỵThànhNguyCát
9/9/2064Thứ Ba28Bính NgọThuThấtCát
10/9/2064Thứ Tư29Đinh MùiKhaiBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.