Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 8 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 18/9/2058 đến 16/10/2058 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2058

11/10/2058Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2058Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/10/2058Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/2058CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/2058CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/9/2058CátThứ Bảy · 11 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/2058CátThứ Tư · 15 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/10/2058CátChủ Nhật · 26 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/9/2058Thứ Tưmùng 1Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
19/9/2058Thứ Nămmùng 2Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
20/9/2058Thứ Sáumùng 3Ất DậuKiếnLâuBình Hòa
21/9/2058Thứ Bảymùng 4Bính TuấtTrừVịCát
22/9/2058Chủ Nhậtmùng 5Đinh HợiMãnMãoHung
23/9/2058Thứ Haimùng 6Mậu TýBìnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/9/2058Thứ Bamùng 7Kỷ SửuĐịnhChủyĐại Hung
25/9/2058Thứ Tưmùng 8Canh DầnChấpSâmĐại Cát
26/9/2058Thứ Nămmùng 9Tân MãoPháTỉnhBình Hòa
27/9/2058Thứ Sáumùng 10Nhâm ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
28/9/2058Thứ Bảy11Quý TỵThànhLiễuCát
29/9/2058Chủ Nhật12Giáp NgọThuTinhBình Hòa
30/9/2058Thứ Hai13Ất MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
1/10/2058Thứ Ba14Bính ThânBếDựcĐại Hung
2/10/2058Thứ Tư15Đinh DậuKiếnChẩnCát
3/10/2058Thứ Năm16Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
4/10/2058Thứ Sáu17Kỷ HợiMãnCangHung
5/10/2058Thứ Bảy18Canh TýBìnhĐêĐại Cát
6/10/2058Chủ Nhật19Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
7/10/2058Thứ Hai20Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
8/10/2058Thứ Ba21Quý MãoPháBình Hòa
9/10/2058Thứ Tư22Giáp ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2058Thứ Năm23Ất TỵNguyĐẩuHung
11/10/2058Thứ Sáu24Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
12/10/2058Thứ Bảy25Đinh MùiThuNữĐại HungThụ Tử
13/10/2058Chủ Nhật26Mậu ThânKhaiCát
14/10/2058Thứ Hai27Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
15/10/2058Thứ Ba28Canh TuấtKiếnThấtBình Hòa
16/10/2058Thứ Tư29Tân HợiTrừBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.