Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2058

Tháng 7 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 19/8/2058 đến 17/9/2058 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2058

28/8/2058Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/2058Đại CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2058Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/9/2058CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/2058CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2058CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/2058CátThứ Ba · 30 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/2058CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/8/2058Thứ Haimùng 1Quý SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
20/8/2058Thứ Bamùng 2Giáp DầnPháThấtHung
21/8/2058Thứ Tưmùng 3Ất MãoNguyBíchHung
22/8/2058Thứ Nămmùng 4Bính ThìnThànhKhuêCát
23/8/2058Thứ Sáumùng 5Đinh TỵThuLâuCát
24/8/2058Thứ Bảymùng 6Mậu NgọKhaiVịĐại Cát
25/8/2058Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
26/8/2058Thứ Haimùng 8Canh ThânKiếnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/8/2058Thứ Bamùng 9Tân DậuTrừChủyHung
28/8/2058Thứ Tưmùng 10Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
29/8/2058Thứ Năm11Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
30/8/2058Thứ Sáu12Giáp TýĐịnhQuỷHung
31/8/2058Thứ Bảy13Ất SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
1/9/2058Chủ Nhật14Bính DầnPháTinhĐại Hung
2/9/2058Thứ Hai15Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
3/9/2058Thứ Ba16Mậu ThìnThànhDựcCát
4/9/2058Thứ Tư17Kỷ TỵThuChẩnCát
5/9/2058Thứ Năm18Canh NgọKhaiGiácCát
6/9/2058Thứ Sáu19Tân MùiBếCangĐại Hung
7/9/2058Thứ Bảy20Nhâm ThânKiếnĐêBình Hòa
8/9/2058Chủ Nhật21Quý DậuKiếnPhòngCát
9/9/2058Thứ Hai22Giáp TuấtTrừTâmHung
10/9/2058Thứ Ba23Ất HợiMãnBình Hòa
11/9/2058Thứ Tư24Bính TýBìnhCát
12/9/2058Thứ Năm25Đinh SửuĐịnhĐẩuĐại HungThụ Tử
13/9/2058Thứ Sáu26Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
14/9/2058Thứ Bảy27Kỷ MãoPháNữHung
15/9/2058Chủ Nhật28Canh ThìnNguyHung
16/9/2058Thứ Hai29Tân TỵThànhNguyCát
17/9/2058Thứ Ba30Nhâm NgọThuThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.