Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 8 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 21/9/2055 đến 19/10/2055 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2055

17/10/2055Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/9/2055Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/2055Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/2055CátChủ Nhật · 20 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/2055CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/2055CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2055CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/2055Thứ Bamùng 1Canh NgọThuThấtĐại Cát
22/9/2055Thứ Tưmùng 2Tân MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
23/9/2055Thứ Nămmùng 3Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
24/9/2055Thứ Sáumùng 4Quý DậuKiếnLâuBình Hòa
25/9/2055Thứ Bảymùng 5Giáp TuấtTrừVịCát
26/9/2055Chủ Nhậtmùng 6Ất HợiMãnMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/2055Thứ Haimùng 7Bính TýBìnhTấtĐại Cát
28/9/2055Thứ Bamùng 8Đinh SửuĐịnhChủyĐại Hung
29/9/2055Thứ Tưmùng 9Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
30/9/2055Thứ Nămmùng 10Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
1/10/2055Thứ Sáu11Canh ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/10/2055Thứ Bảy12Tân TỵThànhLiễuCát
3/10/2055Chủ Nhật13Nhâm NgọThuTinhBình Hòa
4/10/2055Thứ Hai14Quý MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
5/10/2055Thứ Ba15Giáp ThânBếDựcĐại Hung
6/10/2055Thứ Tư16Ất DậuKiếnChẩnCát
7/10/2055Thứ Năm17Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
8/10/2055Thứ Sáu18Đinh HợiMãnCangHung
9/10/2055Thứ Bảy19Mậu TýMãnĐêHung
10/10/2055Chủ Nhật20Kỷ SửuBìnhPhòngCát
11/10/2055Thứ Hai21Canh DầnĐịnhTâmHung
12/10/2055Thứ Ba22Tân MãoChấpHung
13/10/2055Thứ Tư23Nhâm ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2055Thứ Năm24Quý TỵNguyĐẩuHung
15/10/2055Thứ Sáu25Giáp NgọThànhNgưuBình Hòa
16/10/2055Thứ Bảy26Ất MùiThuNữĐại HungThụ Tử
17/10/2055Chủ Nhật27Bính ThânKhaiĐại Cát
18/10/2055Thứ Hai28Đinh DậuBếNguyĐại Hung
19/10/2055Thứ Ba29Mậu TuấtKiếnThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.