Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 7 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 23/8/2055 đến 20/9/2055 dương lịch. Trong 29 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2055

28/8/2055Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/2055Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2055CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/9/2055CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/9/2055CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2055CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2055CátThứ Sáu · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/2055CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/8/2055Thứ Haimùng 1Tân SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
24/8/2055Thứ Bamùng 2Nhâm DầnPháThấtCát
25/8/2055Thứ Tưmùng 3Quý MãoNguyBíchCát
26/8/2055Thứ Nămmùng 4Giáp ThìnThànhKhuêCát
27/8/2055Thứ Sáumùng 5Ất TỵThuLâuCát
28/8/2055Thứ Bảymùng 6Bính NgọKhaiVịĐại Cát
29/8/2055Chủ Nhậtmùng 7Đinh MùiBếMãoĐại Hung
30/8/2055Thứ Haimùng 8Mậu ThânKiếnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/8/2055Thứ Bamùng 9Kỷ DậuTrừChủyHung
1/9/2055Thứ Tưmùng 10Canh TuấtMãnSâmCát
2/9/2055Thứ Năm11Tân HợiBìnhTỉnhCát
3/9/2055Thứ Sáu12Nhâm TýĐịnhQuỷCát
4/9/2055Thứ Bảy13Quý SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
5/9/2055Chủ Nhật14Giáp DầnPháTinhĐại Hung
6/9/2055Thứ Hai15Ất MãoNguyTrươngĐại Hung
7/9/2055Thứ Ba16Bính ThìnThànhDựcCát
8/9/2055Thứ Tư17Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
9/9/2055Thứ Năm18Mậu NgọThuGiácCát
10/9/2055Thứ Sáu19Kỷ MùiKhaiCangCát
11/9/2055Thứ Bảy20Canh ThânBếĐêHung
12/9/2055Chủ Nhật21Tân DậuKiếnPhòngCát
13/9/2055Thứ Hai22Nhâm TuấtTrừTâmHung
14/9/2055Thứ Ba23Quý HợiMãnBình Hòa
15/9/2055Thứ Tư24Giáp TýBìnhCát
16/9/2055Thứ Năm25Ất SửuĐịnhĐẩuĐại HungThụ Tử
17/9/2055Thứ Sáu26Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
18/9/2055Thứ Bảy27Đinh MãoPháNữHung
19/9/2055Chủ Nhật28Mậu ThìnNguyĐại Hung
20/9/2055Thứ Hai29Kỷ TỵThànhNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.