Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 8 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 20/9/2036 đến 18/10/2036 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2036

20/9/2036Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/10/2036Đại CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/9/2036Đại CátThứ Ba · 11 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2036Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2036Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/2036CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/2036CátThứ Ba · 25 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/9/2036Thứ Bảymùng 1Canh DầnChấpVịĐại Cát
21/9/2036Chủ Nhậtmùng 2Tân MãoPháMãoHung
22/9/2036Thứ Haimùng 3Nhâm ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/9/2036Thứ Bamùng 4Quý TỵThànhChủyBình Hòa
24/9/2036Thứ Tưmùng 5Giáp NgọThuSâmCát
25/9/2036Thứ Nămmùng 6Ất MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
26/9/2036Thứ Sáumùng 7Bính ThânBếQuỷĐại Hung
27/9/2036Thứ Bảymùng 8Đinh DậuKiếnLiễuHung
28/9/2036Chủ Nhậtmùng 9Mậu TuấtTrừTinhHung
29/9/2036Thứ Haimùng 10Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
30/9/2036Thứ Ba11Canh TýBìnhDựcĐại Cát
1/10/2036Thứ Tư12Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
2/10/2036Thứ Năm13Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
3/10/2036Thứ Sáu14Quý MãoPháCangĐại Hung
4/10/2036Thứ Bảy15Giáp ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/10/2036Chủ Nhật16Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
6/10/2036Thứ Hai17Bính NgọThuTâmHung
7/10/2036Thứ Ba18Đinh MùiKhaiĐại HungThụ Tử
8/10/2036Thứ Tư19Mậu ThânKhaiĐại Cát
9/10/2036Thứ Năm20Kỷ DậuBếĐẩuHung
10/10/2036Thứ Sáu21Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung
11/10/2036Thứ Bảy22Tân HợiTrừNữBình Hòa
12/10/2036Chủ Nhật23Nhâm TýMãnHung
13/10/2036Thứ Hai24Quý SửuBìnhNguyBình Hòa
14/10/2036Thứ Ba25Giáp DầnĐịnhThấtCát
15/10/2036Thứ Tư26Ất MãoChấpBíchHung
16/10/2036Thứ Năm27Bính ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/10/2036Thứ Sáu28Đinh TỵNguyLâuHung
18/10/2036Thứ Bảy29Mậu NgọThànhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.