Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 7 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 22/8/2036 đến 19/9/2036 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2036

23/8/2036Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/9/2036Đại CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/8/2036Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/2036Đại CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2036CátThứ Bảy · 23 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2036CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2036CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2036CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/8/2036Thứ Sáumùng 1Tân DậuTrừLâuBình Hòa
23/8/2036Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtMãnVịĐại Cát
24/8/2036Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiBìnhMãoĐại Cát
25/8/2036Thứ Haimùng 4Giáp TýĐịnhTấtCát
26/8/2036Thứ Bamùng 5Ất SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
27/8/2036Thứ Tưmùng 6Bính DầnPháSâmHung
28/8/2036Thứ Nămmùng 7Đinh MãoNguyTỉnhHung
29/8/2036Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnThànhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/8/2036Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
31/8/2036Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọKhaiTinhCát
1/9/2036Thứ Hai11Tân MùiBếTrươngHung
2/9/2036Thứ Ba12Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
3/9/2036Thứ Tư13Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
4/9/2036Thứ Năm14Giáp TuấtMãnGiácCát
5/9/2036Thứ Sáu15Ất HợiBìnhCangHung
6/9/2036Thứ Bảy16Bính TýĐịnhĐêHung
7/9/2036Chủ Nhật17Đinh SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
8/9/2036Thứ Hai18Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
9/9/2036Thứ Ba19Kỷ MãoPháBình Hòa
10/9/2036Thứ Tư20Canh ThìnNguyBình Hòa
11/9/2036Thứ Năm21Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát
12/9/2036Thứ Sáu22Nhâm NgọThuNgưuHung
13/9/2036Thứ Bảy23Quý MùiKhaiNữCát
14/9/2036Chủ Nhật24Giáp ThânBếĐại Hung
15/9/2036Thứ Hai25Ất DậuKiếnNguyHung
16/9/2036Thứ Ba26Bính TuấtTrừThấtCát
17/9/2036Thứ Tư27Đinh HợiMãnBíchCát
18/9/2036Thứ Năm28Mậu TýBìnhKhuêBình Hòa
19/9/2036Thứ Sáu29Kỷ SửuĐịnhLâuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.