Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1975

Tháng 8 âm lịch năm 1975 (Ất Mão) kéo dài từ 6/9/1975 đến 4/10/1975 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1975

15/9/1975Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/1975Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1975Đại CátThứ Năm · 27 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/9/1975CátThứ Ba · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/1975CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/9/1975CátThứ Bảy · 15 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/9/1975CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1975

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/9/1975Thứ Bảymùng 1Ất MãoNguyNữĐại Hung
7/9/1975Chủ Nhậtmùng 2Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
8/9/1975Thứ Haimùng 3Đinh TỵThuNguyBình Hòa
9/9/1975Thứ Bamùng 4Mậu NgọThuThấtCát
10/9/1975Thứ Tưmùng 5Kỷ MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
11/9/1975Thứ Nămmùng 6Canh ThânBếKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/9/1975Thứ Sáumùng 7Tân DậuKiếnLâuBình Hòa
13/9/1975Thứ Bảymùng 8Nhâm TuấtTrừVịCát
14/9/1975Chủ Nhậtmùng 9Quý HợiMãnMãoHung
15/9/1975Thứ Haimùng 10Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
16/9/1975Thứ Ba11Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung
17/9/1975Thứ Tư12Bính DầnChấpSâmBình Hòa
18/9/1975Thứ Năm13Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
19/9/1975Thứ Sáu14Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
20/9/1975Thứ Bảy15Kỷ TỵThànhLiễuCát
21/9/1975Chủ Nhật16Canh NgọThuTinhĐại Cát
22/9/1975Thứ Hai17Tân MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
23/9/1975Thứ Ba18Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
24/9/1975Thứ Tư19Quý DậuKiếnChẩnCát
25/9/1975Thứ Năm20Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
26/9/1975Thứ Sáu21Ất HợiMãnCangHung
27/9/1975Thứ Bảy22Bính TýBìnhĐêBình Hòa
28/9/1975Chủ Nhật23Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
29/9/1975Thứ Hai24Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
30/9/1975Thứ Ba25Kỷ MãoPháBình Hòa
1/10/1975Thứ Tư26Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/10/1975Thứ Năm27Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát
3/10/1975Thứ Sáu28Nhâm NgọThuNgưuHung
4/10/1975Thứ Bảy29Quý MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.