Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1975

Tháng 7 âm lịch năm 1975 (Ất Mão) kéo dài từ 7/8/1975 đến 5/9/1975 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1975

15/8/1975Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/1975Đại CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/1975Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/1975CátThứ Tư · 14 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/1975CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/1975CátThứ Năm · 15 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/1975CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/8/1975CátThứ Năm · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1975

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/8/1975Thứ Nămmùng 1Ất DậuMãnĐẩuCát
8/8/1975Thứ Sáumùng 2Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
9/8/1975Thứ Bảymùng 3Đinh HợiBìnhNữBình Hòa
10/8/1975Chủ Nhậtmùng 4Mậu TýĐịnhHung
11/8/1975Thứ Haimùng 5Kỷ SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
12/8/1975Thứ Bamùng 6Canh DầnPháThấtHung
13/8/1975Thứ Tưmùng 7Tân MãoNguyBíchHung
14/8/1975Thứ Nămmùng 8Nhâm ThìnThànhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/8/1975Thứ Sáumùng 9Quý TỵThuLâuĐại Cát
16/8/1975Thứ Bảymùng 10Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
17/8/1975Chủ Nhật11Ất MùiBếMãoĐại Hung
18/8/1975Thứ Hai12Bính ThânKiếnTấtBình Hòa
19/8/1975Thứ Ba13Đinh DậuTrừChủyHung
20/8/1975Thứ Tư14Mậu TuấtMãnSâmCát
21/8/1975Thứ Năm15Kỷ HợiBìnhTỉnhCát
22/8/1975Thứ Sáu16Canh TýĐịnhQuỷHung
23/8/1975Thứ Bảy17Tân SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
24/8/1975Chủ Nhật18Nhâm DầnPháTinhBình Hòa
25/8/1975Thứ Hai19Quý MãoNguyTrươngBình Hòa
26/8/1975Thứ Ba20Giáp ThìnThànhDựcCát
27/8/1975Thứ Tư21Ất TỵThuChẩnCát
28/8/1975Thứ Năm22Bính NgọKhaiGiácCát
29/8/1975Thứ Sáu23Đinh MùiBếCangĐại Hung
30/8/1975Thứ Bảy24Mậu ThânKiếnĐêĐại Hung
31/8/1975Chủ Nhật25Kỷ DậuTrừPhòngCát
1/9/1975Thứ Hai26Canh TuấtMãnTâmHung
2/9/1975Thứ Ba27Tân HợiBìnhCát
3/9/1975Thứ Tư28Nhâm TýĐịnhĐại Cát
4/9/1975Thứ Năm29Quý SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
5/9/1975Thứ Sáu30Giáp DầnPháNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.