Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1962

Tháng 8 âm lịch năm 1962 (Nhâm Dần) kéo dài từ 30/8/1962 đến 28/9/1962 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1962

5/9/1962Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/1962Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/1962CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/9/1962CátChủ Nhật · 11 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/9/1962CátThứ Sáu · 30 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1962CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1962

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/8/1962Thứ Nămmùng 1Canh TýĐịnhKhuêHung
31/8/1962Thứ Sáumùng 2Tân SửuChấpLâuBình Hòa
1/9/1962Thứ Bảymùng 3Nhâm DầnPháVịCát
2/9/1962Chủ Nhậtmùng 4Quý MãoNguyMãoHung
3/9/1962Thứ Haimùng 5Giáp ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/9/1962Thứ Bamùng 6Ất TỵThuChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/9/1962Thứ Tưmùng 7Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
6/9/1962Thứ Nămmùng 8Đinh MùiBếTỉnhĐại HungThụ Tử
7/9/1962Thứ Sáumùng 9Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
8/9/1962Thứ Bảymùng 10Kỷ DậuTrừLiễuHung
9/9/1962Chủ Nhật11Canh TuấtTrừTinhCát
10/9/1962Thứ Hai12Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
11/9/1962Thứ Ba13Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
12/9/1962Thứ Tư14Quý SửuĐịnhChẩnBình Hòa
13/9/1962Thứ Năm15Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
14/9/1962Thứ Sáu16Ất MãoPháCangĐại Hung
15/9/1962Thứ Bảy17Bính ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/9/1962Chủ Nhật18Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
17/9/1962Thứ Hai19Mậu NgọThuTâmHung
18/9/1962Thứ Ba20Kỷ MùiKhaiĐại HungThụ Tử
19/9/1962Thứ Tư21Canh ThânBếBình Hòa
20/9/1962Thứ Năm22Tân DậuKiếnĐẩuCát
21/9/1962Thứ Sáu23Nhâm TuấtTrừNgưuHung
22/9/1962Thứ Bảy24Quý HợiMãnNữHung
23/9/1962Chủ Nhật25Giáp TýBìnhBình Hòa
24/9/1962Thứ Hai26Ất SửuĐịnhNguyHung
25/9/1962Thứ Ba27Bính DầnChấpThấtBình Hòa
26/9/1962Thứ Tư28Đinh MãoPháBíchBình Hòa
27/9/1962Thứ Năm29Mậu ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/9/1962Thứ Sáu30Kỷ TỵThànhLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.