Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1962

Tháng 7 âm lịch năm 1962 (Nhâm Dần) kéo dài từ 31/7/1962 đến 29/8/1962 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1962

4/8/1962Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/1962Đại CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/1962Đại CátThứ Năm · 24 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/1962Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/1962CátThứ Ba · 29 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/1962CátThứ Hai · 14 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/8/1962CátThứ Năm · 17 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/1962CátThứ Tư · 30 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1962

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/7/1962Thứ Bamùng 1Canh NgọBếThấtHung
1/8/1962Thứ Tưmùng 2Tân MùiKiếnBíchBình Hòa
2/8/1962Thứ Nămmùng 3Nhâm ThânTrừKhuêHung
3/8/1962Thứ Sáumùng 4Quý DậuMãnLâuBình Hòa
4/8/1962Thứ Bảymùng 5Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
5/8/1962Chủ Nhậtmùng 6Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
6/8/1962Thứ Haimùng 7Bính TýChấpTấtHung
7/8/1962Thứ Bamùng 8Đinh SửuPháChủyĐại HungThụ Tử
8/8/1962Thứ Tưmùng 9Mậu DầnNguySâmHung
9/8/1962Thứ Nămmùng 10Kỷ MãoNguyTỉnhHung
10/8/1962Thứ Sáu11Canh ThìnThànhQuỷCát
11/8/1962Thứ Bảy12Tân TỵThuLiễuBình Hòa
12/8/1962Chủ Nhật13Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
13/8/1962Thứ Hai14Quý MùiBếTrươngCát
14/8/1962Thứ Ba15Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
15/8/1962Thứ Tư16Ất DậuTrừChẩnCát
16/8/1962Thứ Năm17Bính TuấtMãnGiácCát
17/8/1962Thứ Sáu18Đinh HợiBìnhCangHung
18/8/1962Thứ Bảy19Mậu TýĐịnhĐêHung
19/8/1962Chủ Nhật20Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
20/8/1962Thứ Hai21Canh DầnPháTâmĐại Hung
21/8/1962Thứ Ba22Tân MãoNguyĐại Hung
22/8/1962Thứ Tư23Nhâm ThìnThànhĐại Cát
23/8/1962Thứ Năm24Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
24/8/1962Thứ Sáu25Giáp NgọKhaiNgưuBình Hòa
25/8/1962Thứ Bảy26Ất MùiBếNữĐại Hung
26/8/1962Chủ Nhật27Bính ThânKiếnĐại Hung
27/8/1962Thứ Hai28Đinh DậuTrừNguyHung
28/8/1962Thứ Ba29Mậu TuấtMãnThấtCát
29/8/1962Thứ Tư30Kỷ HợiBìnhBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.