Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1948

Tháng 8 âm lịch năm 1948 (Mậu Tý) kéo dài từ 3/9/1948 đến 2/10/1948 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1948

5/9/1948Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/1948Đại CátThứ Tư · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/1948Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/1948Đại CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/1948CátThứ Sáu · 15 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/1948CátThứ Bảy · 16 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/1948CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/9/1948CátThứ Năm · 21 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1948

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/9/1948Thứ Sáumùng 1Tân MãoNguyCangĐại Hung
4/9/1948Thứ Bảymùng 2Nhâm ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/9/1948Chủ Nhậtmùng 3Quý TỵThuPhòngĐại Cát
6/9/1948Thứ Haimùng 4Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
7/9/1948Thứ Bamùng 5Ất MùiBếĐại HungThụ Tử
8/9/1948Thứ Tưmùng 6Bính ThânKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/9/1948Thứ Nămmùng 7Đinh DậuKiếnĐẩuCát
10/9/1948Thứ Sáumùng 8Mậu TuấtTrừNgưuHung
11/9/1948Thứ Bảymùng 9Kỷ HợiMãnNữHung
12/9/1948Chủ Nhậtmùng 10Canh TýBìnhĐại Cát
13/9/1948Thứ Hai11Tân SửuĐịnhNguyHung
14/9/1948Thứ Ba12Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
15/9/1948Thứ Tư13Quý MãoPháBíchBình Hòa
16/9/1948Thứ Năm14Giáp ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/9/1948Thứ Sáu15Ất TỵThànhLâuCát
18/9/1948Thứ Bảy16Bính NgọThuVịCát
19/9/1948Chủ Nhật17Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
20/9/1948Thứ Hai18Mậu ThânBếTấtHung
21/9/1948Thứ Ba19Kỷ DậuKiếnChủyHung
22/9/1948Thứ Tư20Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
23/9/1948Thứ Năm21Tân HợiMãnTỉnhCát
24/9/1948Thứ Sáu22Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa
25/9/1948Thứ Bảy23Quý SửuĐịnhLiễuHung
26/9/1948Chủ Nhật24Giáp DầnChấpTinhHung
27/9/1948Thứ Hai25Ất MãoPháTrươngBình Hòa
28/9/1948Thứ Ba26Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1948Thứ Tư27Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
30/9/1948Thứ Năm28Mậu NgọThuGiácCát
1/10/1948Thứ Sáu29Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
2/10/1948Thứ Bảy30Canh ThânBếĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.