Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1948

Tháng 7 âm lịch năm 1948 (Mậu Tý) kéo dài từ 5/8/1948 đến 2/9/1948 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1948

25/8/1948Đại CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/1948Đại CátThứ Hai · 19 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/1948Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/8/1948CátThứ Năm · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/1948CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/1948CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/8/1948CátThứ Ba · 13 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/1948CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1948

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/8/1948Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtBìnhGiácCát
6/8/1948Thứ Sáumùng 2Quý HợiĐịnhCangHung
7/8/1948Thứ Bảymùng 3Giáp TýChấpĐêCát
8/8/1948Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
9/8/1948Thứ Haimùng 5Bính DầnPháTâmĐại Hung
10/8/1948Thứ Bamùng 6Đinh MãoNguyĐại Hung
11/8/1948Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnThànhĐại Cát
12/8/1948Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵThuĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/8/1948Thứ Sáumùng 9Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
14/8/1948Thứ Bảymùng 10Tân MùiBếNữĐại Hung
15/8/1948Chủ Nhật11Nhâm ThânKiếnBình Hòa
16/8/1948Thứ Hai12Quý DậuTrừNguyCát
17/8/1948Thứ Ba13Giáp TuấtMãnThấtCát
18/8/1948Thứ Tư14Ất HợiBìnhBíchCát
19/8/1948Thứ Năm15Bính TýĐịnhKhuêHung
20/8/1948Thứ Sáu16Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
21/8/1948Thứ Bảy17Mậu DầnPháVịHung
22/8/1948Chủ Nhật18Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
23/8/1948Thứ Hai19Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
24/8/1948Thứ Ba20Tân TỵThuChủyHung
25/8/1948Thứ Tư21Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
26/8/1948Thứ Năm22Quý MùiBếTỉnhCát
27/8/1948Thứ Sáu23Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
28/8/1948Thứ Bảy24Ất DậuTrừLiễuHung
29/8/1948Chủ Nhật25Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
30/8/1948Thứ Hai26Đinh HợiBìnhTrươngCát
31/8/1948Thứ Ba27Mậu TýĐịnhDựcHung
1/9/1948Thứ Tư28Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
2/9/1948Thứ Năm29Canh DầnPháGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.