Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1931

Tháng 8 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi) kéo dài từ 12/9/1931 đến 10/10/1931 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1931

12/9/1931Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/1931Đại CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/1931CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1931CátThứ Ba · 25 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/1931CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/1931CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/1931CátChủ Nhật · 16 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/10/1931CátThứ Hai · 24 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1931

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/9/1931Thứ Bảymùng 1Canh NgọThuVịĐại Cát
13/9/1931Chủ Nhậtmùng 2Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
14/9/1931Thứ Haimùng 3Nhâm ThânBếTấtHung
15/9/1931Thứ Bamùng 4Quý DậuKiếnChủyHung
16/9/1931Thứ Tưmùng 5Giáp TuấtTrừSâmCát
17/9/1931Thứ Nămmùng 6Ất HợiMãnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/9/1931Thứ Sáumùng 7Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
19/9/1931Thứ Bảymùng 8Đinh SửuĐịnhLiễuHung
20/9/1931Chủ Nhậtmùng 9Mậu DầnChấpTinhHung
21/9/1931Thứ Haimùng 10Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
22/9/1931Thứ Ba11Canh ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/9/1931Thứ Tư12Tân TỵThànhChẩnĐại Cát
24/9/1931Thứ Năm13Nhâm NgọThuGiácCát
25/9/1931Thứ Sáu14Quý MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
26/9/1931Thứ Bảy15Giáp ThânBếĐêĐại Hung
27/9/1931Chủ Nhật16Ất DậuKiếnPhòngCát
28/9/1931Thứ Hai17Bính TuấtTrừTâmHung
29/9/1931Thứ Ba18Đinh HợiMãnBình Hòa
30/9/1931Thứ Tư19Mậu TýBìnhCát
1/10/1931Thứ Năm20Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
2/10/1931Thứ Sáu21Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
3/10/1931Thứ Bảy22Tân MãoPháNữHung
4/10/1931Chủ Nhật23Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
5/10/1931Thứ Hai24Quý TỵThànhNguyCát
6/10/1931Thứ Ba25Giáp NgọThuThấtCát
7/10/1931Thứ Tư26Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
8/10/1931Thứ Năm27Bính ThânBếKhuêĐại Hung
9/10/1931Thứ Sáu28Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
10/10/1931Thứ Bảy29Mậu TuấtKiếnVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.