Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1931

Tháng 7 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi) kéo dài từ 14/8/1931 đến 11/9/1931 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1931

17/8/1931Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/1931Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/9/1931Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/1931CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/9/1931CátThứ Sáu · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/1931CátThứ Sáu · 29 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/1931CátThứ Ba · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/1931CátChủ Nhật · 17 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1931

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/8/1931Thứ Sáumùng 1Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
15/8/1931Thứ Bảymùng 2Nhâm DầnPháVịCát
16/8/1931Chủ Nhậtmùng 3Quý MãoNguyMãoHung
17/8/1931Thứ Haimùng 4Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
18/8/1931Thứ Bamùng 5Ất TỵThuChủyHung
19/8/1931Thứ Tưmùng 6Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
20/8/1931Thứ Nămmùng 7Đinh MùiBếTỉnhHung
21/8/1931Thứ Sáumùng 8Mậu ThânKiếnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/8/1931Thứ Bảymùng 9Kỷ DậuTrừLiễuHung
23/8/1931Chủ Nhậtmùng 10Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
24/8/1931Thứ Hai11Tân HợiBìnhTrươngCát
25/8/1931Thứ Ba12Nhâm TýĐịnhDựcCát
26/8/1931Thứ Tư13Quý SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
27/8/1931Thứ Năm14Giáp DầnPháGiácHung
28/8/1931Thứ Sáu15Ất MãoNguyCangĐại Hung
29/8/1931Thứ Bảy16Bính ThìnThànhĐêCát
30/8/1931Chủ Nhật17Đinh TỵThuPhòngCát
31/8/1931Thứ Hai18Mậu NgọKhaiTâmBình Hòa
1/9/1931Thứ Ba19Kỷ MùiBếHung
2/9/1931Thứ Tư20Canh ThânKiếnHung
3/9/1931Thứ Năm21Tân DậuTrừĐẩuCát
4/9/1931Thứ Sáu22Nhâm TuấtMãnNgưuCát
5/9/1931Thứ Bảy23Quý HợiBìnhNữĐại Cát
6/9/1931Chủ Nhật24Giáp TýĐịnhHung
7/9/1931Thứ Hai25Ất SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
8/9/1931Thứ Ba26Bính DầnPháThấtHung
9/9/1931Thứ Tư27Đinh MãoPháBíchBình Hòa
10/9/1931Thứ Năm28Mậu ThìnNguyKhuêĐại Hung
11/9/1931Thứ Sáu29Kỷ TỵThànhLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.