Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 8 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 14/9/1928 đến 12/10/1928 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1928

27/9/1928Đại CátThứ Năm · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/1928Đại CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1928Đại CátThứ Ba · 26 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1928CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1928CátThứ Tư · 20 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/1928CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/1928CátThứ Hai · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/9/1928CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/9/1928Thứ Sáumùng 1Đinh TỵThànhLâuCát
15/9/1928Thứ Bảymùng 2Mậu NgọThuVịCát
16/9/1928Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
17/9/1928Thứ Haimùng 4Canh ThânBếTấtCát
18/9/1928Thứ Bamùng 5Tân DậuKiếnChủyHung
19/9/1928Thứ Tưmùng 6Nhâm TuấtTrừSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/9/1928Thứ Nămmùng 7Quý HợiMãnTỉnhCát
21/9/1928Thứ Sáumùng 8Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
22/9/1928Thứ Bảymùng 9Ất SửuĐịnhLiễuHung
23/9/1928Chủ Nhậtmùng 10Bính DầnChấpTinhHung
24/9/1928Thứ Hai11Đinh MãoPháTrươngBình Hòa
25/9/1928Thứ Ba12Mậu ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
26/9/1928Thứ Tư13Kỷ TỵThànhChẩnĐại Cát
27/9/1928Thứ Năm14Canh NgọThuGiácĐại Cát
28/9/1928Thứ Sáu15Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
29/9/1928Thứ Bảy16Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
30/9/1928Chủ Nhật17Quý DậuKiếnPhòngCát
1/10/1928Thứ Hai18Giáp TuấtTrừTâmHung
2/10/1928Thứ Ba19Ất HợiMãnBình Hòa
3/10/1928Thứ Tư20Bính TýBìnhCát
4/10/1928Thứ Năm21Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
5/10/1928Thứ Sáu22Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
6/10/1928Thứ Bảy23Kỷ MãoPháNữHung
7/10/1928Chủ Nhật24Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
8/10/1928Thứ Hai25Tân TỵThànhNguyCát
9/10/1928Thứ Ba26Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát
10/10/1928Thứ Tư27Quý MùiThuBíchĐại HungThụ Tử
11/10/1928Thứ Năm28Giáp ThânKhaiKhuêCát
12/10/1928Thứ Sáu29Ất DậuBếLâuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.