Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 7 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 15/8/1928 đến 13/9/1928 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1928

20/8/1928Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/1928CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/1928CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/1928CátThứ Năm · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/9/1928CátChủ Nhật · 19 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/1928CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/1928CátThứ Bảy · 18 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/1928CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/8/1928Thứ Tưmùng 1Đinh HợiBìnhBíchCát
16/8/1928Thứ Nămmùng 2Mậu TýĐịnhKhuêHung
17/8/1928Thứ Sáumùng 3Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
18/8/1928Thứ Bảymùng 4Canh DầnPháVịHung
19/8/1928Chủ Nhậtmùng 5Tân MãoNguyMãoĐại Hung
20/8/1928Thứ Haimùng 6Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
21/8/1928Thứ Bamùng 7Quý TỵThuChủyCát
22/8/1928Thứ Tưmùng 8Giáp NgọKhaiSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/8/1928Thứ Nămmùng 9Ất MùiBếTỉnhHung
24/8/1928Thứ Sáumùng 10Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung
25/8/1928Thứ Bảy11Đinh DậuTrừLiễuHung
26/8/1928Chủ Nhật12Mậu TuấtMãnTinhBình Hòa
27/8/1928Thứ Hai13Kỷ HợiBìnhTrươngCát
28/8/1928Thứ Ba14Canh TýĐịnhDựcHung
29/8/1928Thứ Tư15Tân SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
30/8/1928Thứ Năm16Nhâm DầnPháGiácCát
31/8/1928Thứ Sáu17Quý MãoNguyCangHung
1/9/1928Thứ Bảy18Giáp ThìnThànhĐêCát
2/9/1928Chủ Nhật19Ất TỵThuPhòngCát
3/9/1928Thứ Hai20Bính NgọKhaiTâmBình Hòa
4/9/1928Thứ Ba21Đinh MùiBếHung
5/9/1928Thứ Tư22Mậu ThânKiếnHung
6/9/1928Thứ Năm23Kỷ DậuTrừĐẩuCát
7/9/1928Thứ Sáu24Canh TuấtMãnNgưuHung
8/9/1928Thứ Bảy25Tân HợiBìnhNữBình Hòa
9/9/1928Chủ Nhật26Nhâm TýBìnhBình Hòa
10/9/1928Thứ Hai27Quý SửuĐịnhNguyĐại HungThụ Tử
11/9/1928Thứ Ba28Giáp DầnChấpThấtBình Hòa
12/9/1928Thứ Tư29Ất MãoPháBíchBình Hòa
13/9/1928Thứ Năm30Bính ThìnNguyKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.