Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1912

Tháng 8 âm lịch năm 1912 (Nhâm Tý) kéo dài từ 11/9/1912 đến 9/10/1912 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1912

1/10/1912Đại CátThứ Ba · 21 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/1912Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/9/1912Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/1912Đại CátThứ Năm · 16 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1912Đại CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1912CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/1912CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/10/1912CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1912

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/9/1912Thứ Tưmùng 1Canh DầnChấpSâmĐại Cát
12/9/1912Thứ Nămmùng 2Tân MãoPháTỉnhBình Hòa
13/9/1912Thứ Sáumùng 3Nhâm ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/9/1912Thứ Bảymùng 4Quý TỵThànhLiễuCát
15/9/1912Chủ Nhậtmùng 5Giáp NgọThuTinhBình Hòa
16/9/1912Thứ Haimùng 6Ất MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
17/9/1912Thứ Bamùng 7Bính ThânBếDựcĐại Hung
18/9/1912Thứ Tưmùng 8Đinh DậuKiếnChẩnCát
19/9/1912Thứ Nămmùng 9Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
20/9/1912Thứ Sáumùng 10Kỷ HợiMãnCangHung
21/9/1912Thứ Bảy11Canh TýBìnhĐêĐại Cát
22/9/1912Chủ Nhật12Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
23/9/1912Thứ Hai13Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
24/9/1912Thứ Ba14Quý MãoPháVĩBình Hòa
25/9/1912Thứ Tư15Giáp ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/9/1912Thứ Năm16Ất TỵThànhĐẩuĐại Cát
27/9/1912Thứ Sáu17Bính NgọThuNgưuHung
28/9/1912Thứ Bảy18Đinh MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
29/9/1912Chủ Nhật19Mậu ThânBếHưĐại Hung
30/9/1912Thứ Hai20Kỷ DậuKiếnNguyHung
1/10/1912Thứ Ba21Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
2/10/1912Thứ Tư22Tân HợiMãnBíchCát
3/10/1912Thứ Năm23Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
4/10/1912Thứ Sáu24Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
5/10/1912Thứ Bảy25Giáp DầnChấpVịBình Hòa
6/10/1912Chủ Nhật26Ất MãoPháMãoHung
7/10/1912Thứ Hai27Bính ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/10/1912Thứ Ba28Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
9/10/1912Thứ Tư29Mậu NgọThànhSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.