Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1912

Tháng 7 âm lịch năm 1912 (Nhâm Tý) kéo dài từ 13/8/1912 đến 10/9/1912 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1912

3/9/1912Đại CátThứ Ba · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/8/1912Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/1912Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/1912Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/9/1912Đại CátThứ Hai · 28 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/1912CátThứ Năm · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/1912CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/1912CátThứ Bảy · 26 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1912

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/8/1912Thứ Bamùng 1Tân DậuTrừChủyHung
14/8/1912Thứ Tưmùng 2Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
15/8/1912Thứ Nămmùng 3Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
16/8/1912Thứ Sáumùng 4Giáp TýĐịnhQuỷHung
17/8/1912Thứ Bảymùng 5Ất SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
18/8/1912Chủ Nhậtmùng 6Bính DầnPháTinhĐại Hung
19/8/1912Thứ Haimùng 7Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
20/8/1912Thứ Bamùng 8Mậu ThìnThànhDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/8/1912Thứ Tưmùng 9Kỷ TỵThuChẩnCát
22/8/1912Thứ Nămmùng 10Canh NgọKhaiGiácCát
23/8/1912Thứ Sáu11Tân MùiBếCangĐại Hung
24/8/1912Thứ Bảy12Nhâm ThânKiếnĐêBình Hòa
25/8/1912Chủ Nhật13Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
26/8/1912Thứ Hai14Giáp TuấtMãnTâmHung
27/8/1912Thứ Ba15Ất HợiBìnhVĩCát
28/8/1912Thứ Tư16Bính TýĐịnhCơCát
29/8/1912Thứ Năm17Đinh SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
30/8/1912Thứ Sáu18Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
31/8/1912Thứ Bảy19Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
1/9/1912Chủ Nhật20Canh ThìnThànhHưCát
2/9/1912Thứ Hai21Tân TỵThuNguyBình Hòa
3/9/1912Thứ Ba22Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
4/9/1912Thứ Tư23Quý MùiBếBíchCát
5/9/1912Thứ Năm24Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung
6/9/1912Thứ Sáu25Ất DậuTrừLâuBình Hòa
7/9/1912Thứ Bảy26Bính TuấtMãnVịCát
8/9/1912Chủ Nhật27Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
9/9/1912Thứ Hai28Mậu TýBìnhTấtĐại Cát
10/9/1912Thứ Ba29Kỷ SửuĐịnhChủyĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.