Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1909

Tháng 8 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 14/9/1909 đến 13/10/1909 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1909

13/10/1909Đại CátThứ Tư · 30 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/1909Đại CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/1909Đại CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/1909CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/1909CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/10/1909CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/10/1909CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/9/1909Thứ Bamùng 1Đinh SửuĐịnhChủyĐại Hung
15/9/1909Thứ Tưmùng 2Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
16/9/1909Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
17/9/1909Thứ Sáumùng 4Canh ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/9/1909Thứ Bảymùng 5Tân TỵThànhLiễuCát
19/9/1909Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọThuTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/9/1909Thứ Haimùng 7Quý MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
21/9/1909Thứ Bamùng 8Giáp ThânBếDựcĐại Hung
22/9/1909Thứ Tưmùng 9Ất DậuKiếnChẩnCát
23/9/1909Thứ Nămmùng 10Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
24/9/1909Thứ Sáu11Đinh HợiMãnCangHung
25/9/1909Thứ Bảy12Mậu TýBìnhĐêBình Hòa
26/9/1909Chủ Nhật13Kỷ SửuĐịnhPhòngBình Hòa
27/9/1909Thứ Hai14Canh DầnChấpTâmBình Hòa
28/9/1909Thứ Ba15Tân MãoPháVĩBình Hòa
29/9/1909Thứ Tư16Nhâm ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/9/1909Thứ Năm17Quý TỵThànhĐẩuĐại Cát
1/10/1909Thứ Sáu18Giáp NgọThuNgưuHung
2/10/1909Thứ Bảy19Ất MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
3/10/1909Chủ Nhật20Bính ThânBếHưĐại Hung
4/10/1909Thứ Hai21Đinh DậuKiếnNguyHung
5/10/1909Thứ Ba22Mậu TuấtTrừThấtCát
6/10/1909Thứ Tư23Kỷ HợiMãnBíchCát
7/10/1909Thứ Năm24Canh TýBìnhKhuêĐại Cát
8/10/1909Thứ Sáu25Tân SửuĐịnhLâuBình Hòa
9/10/1909Thứ Bảy26Nhâm DầnChấpVịBình Hòa
10/10/1909Chủ Nhật27Quý MãoChấpMãoĐại Hung
11/10/1909Thứ Hai28Giáp ThìnPháTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/10/1909Thứ Ba29Ất TỵNguyChủyĐại Hung
13/10/1909Thứ Tư30Bính NgọThànhSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.