Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1909

Tháng 7 âm lịch năm 1909 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 16/8/1909 đến 13/9/1909 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1909

31/8/1909Đại CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/1909Đại CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/1909Đại CátThứ Hai · 29 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/8/1909CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/1909CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/1909CátThứ Hai · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/1909CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/1909CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1909

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/8/1909Thứ Haimùng 1Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
17/8/1909Thứ Bamùng 2Kỷ DậuTrừChủyHung
18/8/1909Thứ Tưmùng 3Canh TuấtMãnSâmCát
19/8/1909Thứ Nămmùng 4Tân HợiBìnhTỉnhCát
20/8/1909Thứ Sáumùng 5Nhâm TýĐịnhQuỷCát
21/8/1909Thứ Bảymùng 6Quý SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
22/8/1909Chủ Nhậtmùng 7Giáp DầnPháTinhĐại Hung
23/8/1909Thứ Haimùng 8Ất MãoNguyTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/8/1909Thứ Bamùng 9Bính ThìnThànhDựcCát
25/8/1909Thứ Tưmùng 10Đinh TỵThuChẩnCát
26/8/1909Thứ Năm11Mậu NgọKhaiGiácCát
27/8/1909Thứ Sáu12Kỷ MùiBếCangĐại Hung
28/8/1909Thứ Bảy13Canh ThânKiếnĐêĐại Hung
29/8/1909Chủ Nhật14Tân DậuTrừPhòngCát
30/8/1909Thứ Hai15Nhâm TuấtMãnTâmCát
31/8/1909Thứ Ba16Quý HợiBìnhVĩĐại Cát
1/9/1909Thứ Tư17Giáp TýĐịnhCơCát
2/9/1909Thứ Năm18Ất SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
3/9/1909Thứ Sáu19Bính DầnPháNgưuĐại Hung
4/9/1909Thứ Bảy20Đinh MãoNguyNữĐại Hung
5/9/1909Chủ Nhật21Mậu ThìnThànhHưCát
6/9/1909Thứ Hai22Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
7/9/1909Thứ Ba23Canh NgọKhaiThấtĐại Cát
8/9/1909Thứ Tư24Tân MùiBếBíchHung
9/9/1909Thứ Năm25Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
10/9/1909Thứ Sáu26Quý DậuKiếnLâuBình Hòa
11/9/1909Thứ Bảy27Giáp TuấtTrừVịCát
12/9/1909Chủ Nhật28Ất HợiMãnMãoHung
13/9/1909Thứ Hai29Bính TýBìnhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.