Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 8 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 10/9/1904 đến 8/10/1904 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1904

13/9/1904Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/1904Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/1904CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/1904CátThứ Hai · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1904CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1904CátThứ Năm · 27 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/9/1904Thứ Bảymùng 1Đinh MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
11/9/1904Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThânBếHưĐại Hung
12/9/1904Thứ Haimùng 3Kỷ DậuKiếnNguyHung
13/9/1904Thứ Bamùng 4Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
14/9/1904Thứ Tưmùng 5Tân HợiMãnBíchCát
15/9/1904Thứ Nămmùng 6Nhâm TýBìnhKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/9/1904Thứ Sáumùng 7Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
17/9/1904Thứ Bảymùng 8Giáp DầnChấpVịBình Hòa
18/9/1904Chủ Nhậtmùng 9Ất MãoPháMãoHung
19/9/1904Thứ Haimùng 10Bính ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/9/1904Thứ Ba11Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
21/9/1904Thứ Tư12Mậu NgọThuSâmCát
22/9/1904Thứ Năm13Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
23/9/1904Thứ Sáu14Canh ThânBếQuỷHung
24/9/1904Thứ Bảy15Tân DậuKiếnLiễuHung
25/9/1904Chủ Nhật16Nhâm TuấtTrừTinhHung
26/9/1904Thứ Hai17Quý HợiMãnTrươngBình Hòa
27/9/1904Thứ Ba18Giáp TýBìnhDựcBình Hòa
28/9/1904Thứ Tư19Ất SửuĐịnhChẩnBình Hòa
29/9/1904Thứ Năm20Bính DầnChấpGiácBình Hòa
30/9/1904Thứ Sáu21Đinh MãoPháCangĐại Hung
1/10/1904Thứ Bảy22Mậu ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/10/1904Chủ Nhật23Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
3/10/1904Thứ Hai24Canh NgọThuTâmCát
4/10/1904Thứ Ba25Tân MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
5/10/1904Thứ Tư26Nhâm ThânBếCơĐại Hung
6/10/1904Thứ Năm27Quý DậuKiếnĐẩuCát
7/10/1904Thứ Sáu28Giáp TuấtTrừNgưuHung
8/10/1904Thứ Bảy29Ất HợiMãnNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.