Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 7 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 11/8/1904 đến 9/9/1904 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1904

16/8/1904Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/1904Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/1904Đại CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/1904Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/1904CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/1904CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/1904CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/1904CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/8/1904Thứ Nămmùng 1Đinh SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
12/8/1904Thứ Sáumùng 2Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
13/8/1904Thứ Bảymùng 3Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
14/8/1904Chủ Nhậtmùng 4Canh ThìnThànhHưCát
15/8/1904Thứ Haimùng 5Tân TỵThuNguyBình Hòa
16/8/1904Thứ Bamùng 6Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
17/8/1904Thứ Tưmùng 7Quý MùiBếBíchCát
18/8/1904Thứ Nămmùng 8Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/8/1904Thứ Sáumùng 9Ất DậuTrừLâuBình Hòa
20/8/1904Thứ Bảymùng 10Bính TuấtMãnVịCát
21/8/1904Chủ Nhật11Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
22/8/1904Thứ Hai12Mậu TýĐịnhTấtCát
23/8/1904Thứ Ba13Kỷ SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
24/8/1904Thứ Tư14Canh DầnPháSâmHung
25/8/1904Thứ Năm15Tân MãoNguyTỉnhHung
26/8/1904Thứ Sáu16Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Cát
27/8/1904Thứ Bảy17Quý TỵThuLiễuĐại Cát
28/8/1904Chủ Nhật18Giáp NgọKhaiTinhCát
29/8/1904Thứ Hai19Ất MùiBếTrươngHung
30/8/1904Thứ Ba20Bính ThânKiếnDựcĐại Hung
31/8/1904Thứ Tư21Đinh DậuTrừChẩnCát
1/9/1904Thứ Năm22Mậu TuấtMãnGiácCát
2/9/1904Thứ Sáu23Kỷ HợiBìnhCangHung
3/9/1904Thứ Bảy24Canh TýĐịnhĐêHung
4/9/1904Chủ Nhật25Tân SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
5/9/1904Thứ Hai26Nhâm DầnPháTâmHung
6/9/1904Thứ Ba27Quý MãoNguyVĩBình Hòa
7/9/1904Thứ Tư28Giáp ThìnThànhCơĐại Cát
8/9/1904Thứ Năm29Ất TỵThuĐẩuCát
9/9/1904Thứ Sáu30Bính NgọThuNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.