Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 8 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 13/9/1901 đến 11/10/1901 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1901

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/9/1901Thứ Sáumùng 1Giáp NgọThuNgưuHung
14/9/1901Thứ Bảymùng 2Ất MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
15/9/1901Chủ Nhậtmùng 3Bính ThânBếHưĐại Hung
16/9/1901Thứ Haimùng 4Đinh DậuKiếnNguyHung
17/9/1901Thứ Bamùng 5Mậu TuấtTrừThấtCát
18/9/1901Thứ Tưmùng 6Kỷ HợiMãnBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/9/1901Thứ Nămmùng 7Canh TýBìnhKhuêĐại Cát
20/9/1901Thứ Sáumùng 8Tân SửuĐịnhLâuBình Hòa
21/9/1901Thứ Bảymùng 9Nhâm DầnChấpVịBình Hòa
22/9/1901Chủ Nhậtmùng 10Quý MãoPháMãoHung
23/9/1901Thứ Hai11Giáp ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/9/1901Thứ Ba12Ất TỵThànhChủyBình Hòa
25/9/1901Thứ Tư13Bính NgọThuSâmCát
26/9/1901Thứ Năm14Đinh MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
27/9/1901Thứ Sáu15Mậu ThânBếQuỷĐại Hung
28/9/1901Thứ Bảy16Kỷ DậuKiếnLiễuHung
29/9/1901Chủ Nhật17Canh TuấtTrừTinhCát
30/9/1901Thứ Hai18Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
1/10/1901Thứ Ba19Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
2/10/1901Thứ Tư20Quý SửuĐịnhChẩnBình Hòa
3/10/1901Thứ Năm21Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
4/10/1901Thứ Sáu22Ất MãoPháCangĐại Hung
5/10/1901Thứ Bảy23Bính ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/10/1901Chủ Nhật24Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
7/10/1901Thứ Hai25Mậu NgọThuTâmHung
8/10/1901Thứ Ba26Kỷ MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
9/10/1901Thứ Tư27Canh ThânBếCơBình Hòa
10/10/1901Thứ Năm28Tân DậuBếĐẩuHung
11/10/1901Thứ Sáu29Nhâm TuấtKiếnNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.