Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 7 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 14/8/1901 đến 12/9/1901 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1901

1/9/1901Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/1901Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/8/1901Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/1901Đại CátThứ Năm · 30 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/1901CátThứ Bảy · 11 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/1901CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/1901CátThứ Hai · 20 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/1901CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/8/1901Thứ Tưmùng 1Giáp TýĐịnhCơCát
15/8/1901Thứ Nămmùng 2Ất SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
16/8/1901Thứ Sáumùng 3Bính DầnPháNgưuĐại Hung
17/8/1901Thứ Bảymùng 4Đinh MãoNguyNữĐại Hung
18/8/1901Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThìnThànhHưCát
19/8/1901Thứ Haimùng 6Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
20/8/1901Thứ Bamùng 7Canh NgọKhaiThấtĐại Cát
21/8/1901Thứ Tưmùng 8Tân MùiBếBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/8/1901Thứ Nămmùng 9Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
23/8/1901Thứ Sáumùng 10Quý DậuTrừLâuĐại Cát
24/8/1901Thứ Bảy11Giáp TuấtMãnVịCát
25/8/1901Chủ Nhật12Ất HợiBìnhMãoBình Hòa
26/8/1901Thứ Hai13Bính TýĐịnhTấtCát
27/8/1901Thứ Ba14Đinh SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
28/8/1901Thứ Tư15Mậu DầnPháSâmHung
29/8/1901Thứ Năm16Kỷ MãoNguyTỉnhHung
30/8/1901Thứ Sáu17Canh ThìnThànhQuỷCát
31/8/1901Thứ Bảy18Tân TỵThuLiễuBình Hòa
1/9/1901Chủ Nhật19Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
2/9/1901Thứ Hai20Quý MùiBếTrươngCát
3/9/1901Thứ Ba21Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
4/9/1901Thứ Tư22Ất DậuTrừChẩnCát
5/9/1901Thứ Năm23Bính TuấtMãnGiácCát
6/9/1901Thứ Sáu24Đinh HợiBìnhCangHung
7/9/1901Thứ Bảy25Mậu TýĐịnhĐêHung
8/9/1901Chủ Nhật26Kỷ SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
9/9/1901Thứ Hai27Canh DầnChấpTâmBình Hòa
10/9/1901Thứ Ba28Tân MãoPháVĩBình Hòa
11/9/1901Thứ Tư29Nhâm ThìnNguyCơĐại Hung
12/9/1901Thứ Năm30Quý TỵThànhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.