Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 7 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 22/8/2150 đến 20/9/2150 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2150

26/8/2150Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/2150Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/2150Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/9/2150Đại CátThứ Tư · 26 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/2150Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/2150CátThứ Năm · 13 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/2150CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2150CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/8/2150Thứ Bảymùng 1Mậu NgọKhaiVịĐại Cát
23/8/2150Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
24/8/2150Thứ Haimùng 3Canh ThânKiếnTấtBình Hòa
25/8/2150Thứ Bamùng 4Tân DậuTrừChủyHung
26/8/2150Thứ Tưmùng 5Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
27/8/2150Thứ Nămmùng 6Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
28/8/2150Thứ Sáumùng 7Giáp TýĐịnhQuỷHung
29/8/2150Thứ Bảymùng 8Ất SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
30/8/2150Chủ Nhậtmùng 9Bính DầnPháTinhĐại Hung
31/8/2150Thứ Haimùng 10Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
1/9/2150Thứ Ba11Mậu ThìnThànhDựcCát
2/9/2150Thứ Tư12Kỷ TỵThuChẩnCát
3/9/2150Thứ Năm13Canh NgọKhaiGiácCát
4/9/2150Thứ Sáu14Tân MùiBếCangĐại Hung
5/9/2150Thứ Bảy15Nhâm ThânKiếnĐêBình Hòa
6/9/2150Chủ Nhật16Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
7/9/2150Thứ Hai17Giáp TuấtMãnTâmHung
8/9/2150Thứ Ba18Ất HợiMãnVĩBình Hòa
9/9/2150Thứ Tư19Bính TýBìnhCơCát
10/9/2150Thứ Năm20Đinh SửuĐịnhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
11/9/2150Thứ Sáu21Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
12/9/2150Thứ Bảy22Kỷ MãoPháNữHung
13/9/2150Chủ Nhật23Canh ThìnNguyHưHung
14/9/2150Thứ Hai24Tân TỵThànhNguyCát
15/9/2150Thứ Ba25Nhâm NgọThuThấtCát
16/9/2150Thứ Tư26Quý MùiKhaiBíchĐại Cát
17/9/2150Thứ Năm27Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
18/9/2150Thứ Sáu28Ất DậuKiếnLâuBình Hòa
19/9/2150Thứ Bảy29Bính TuấtTrừVịCát
20/9/2150Chủ Nhật30Đinh HợiMãnMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.