Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 7 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 21/8/2104 đến 18/9/2104 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2104

27/8/2104Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2104Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/9/2104Đại CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/8/2104Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2104CátThứ Năm · 15 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2104CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/2104CátThứ Tư · 14 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2104CátThứ Ba · 27 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/8/2104Thứ Nămmùng 1Bính ThìnThànhKhuêCát
22/8/2104Thứ Sáumùng 2Đinh TỵThuLâuCát
23/8/2104Thứ Bảymùng 3Mậu NgọKhaiVịĐại Cát
24/8/2104Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MùiBếMãoĐại Hung
25/8/2104Thứ Haimùng 5Canh ThânKiếnTấtBình Hòa
26/8/2104Thứ Bamùng 6Tân DậuTrừChủyHung
27/8/2104Thứ Tưmùng 7Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
28/8/2104Thứ Nămmùng 8Quý HợiBìnhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/8/2104Thứ Sáumùng 9Giáp TýĐịnhQuỷHung
30/8/2104Thứ Bảymùng 10Ất SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
31/8/2104Chủ Nhật11Bính DầnPháTinhĐại Hung
1/9/2104Thứ Hai12Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
2/9/2104Thứ Ba13Mậu ThìnThànhDựcCát
3/9/2104Thứ Tư14Kỷ TỵThuChẩnCát
4/9/2104Thứ Năm15Canh NgọKhaiGiácCát
5/9/2104Thứ Sáu16Tân MùiBếCangĐại Hung
6/9/2104Thứ Bảy17Nhâm ThânKiếnĐêBình Hòa
7/9/2104Chủ Nhật18Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
8/9/2104Thứ Hai19Giáp TuấtTrừTâmHung
9/9/2104Thứ Ba20Ất HợiMãnBình Hòa
10/9/2104Thứ Tư21Bính TýBìnhCát
11/9/2104Thứ Năm22Đinh SửuĐịnhĐẩuĐại HungThụ Tử
12/9/2104Thứ Sáu23Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
13/9/2104Thứ Bảy24Kỷ MãoPháNữHung
14/9/2104Chủ Nhật25Canh ThìnNguyHung
15/9/2104Thứ Hai26Tân TỵThànhNguyCát
16/9/2104Thứ Ba27Nhâm NgọThuThấtCát
17/9/2104Thứ Tư28Quý MùiKhaiBíchĐại Cát
18/9/2104Thứ Năm29Giáp ThânBếKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.