Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 6 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 22/7/2104 đến 20/8/2104 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2104

22/7/2104Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/2104CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/2104CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/2104CátChủ Nhật · 20 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2104CátChủ Nhật · 27 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/8/2104CátThứ Hai · 28 tháng 6 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2104CátThứ Ba · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2104CátChủ Nhật · 13 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/7/2104Thứ Bamùng 1Bính TuấtBìnhThấtĐại Cát
23/7/2104Thứ Tưmùng 2Đinh HợiĐịnhBíchCát
24/7/2104Thứ Nămmùng 3Mậu TýChấpKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/7/2104Thứ Sáumùng 4Kỷ SửuPháLâuHung
26/7/2104Thứ Bảymùng 5Canh DầnNguyVịHung
27/7/2104Chủ Nhậtmùng 6Tân MãoThànhMãoCát
28/7/2104Thứ Haimùng 7Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/7/2104Thứ Bamùng 8Quý TỵKhaiChủyCát
30/7/2104Thứ Tưmùng 9Giáp NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
31/7/2104Thứ Nămmùng 10Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
1/8/2104Thứ Sáu11Bính ThânTrừQuỷHung
2/8/2104Thứ Bảy12Đinh DậuMãnLiễuHung
3/8/2104Chủ Nhật13Mậu TuấtBìnhTinhCát
4/8/2104Thứ Hai14Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
5/8/2104Thứ Ba15Canh TýChấpDựcĐại Hung
6/8/2104Thứ Tư16Tân SửuPháChẩnHung
7/8/2104Thứ Năm17Nhâm DầnNguyGiácHung
8/8/2104Thứ Sáu18Quý MãoNguyCangHung
9/8/2104Thứ Bảy19Giáp ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/8/2104Chủ Nhật20Ất TỵThuPhòngCát
11/8/2104Thứ Hai21Bính NgọKhaiTâmĐại HungThụ Tử
12/8/2104Thứ Ba22Đinh MùiBếHung
13/8/2104Thứ Tư23Mậu ThânKiếnHung
14/8/2104Thứ Năm24Kỷ DậuTrừĐẩuCát
15/8/2104Thứ Sáu25Canh TuấtMãnNgưuHung
16/8/2104Thứ Bảy26Tân HợiBìnhNữBình Hòa
17/8/2104Chủ Nhật27Nhâm TýĐịnhCát
18/8/2104Thứ Hai28Quý SửuChấpNguyCát
19/8/2104Thứ Ba29Giáp DầnPháThấtHung
20/8/2104Thứ Tư30Ất MãoNguyBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.