Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2097

Tháng 7 âm lịch năm 2097 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 7/8/2097 đến 5/9/2097 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2097

2/9/2097Đại CátThứ Hai · 27 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/2097Đại CátThứ Tư · 15 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2097Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2097Đại CátThứ Tư · 29 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2097CátThứ Ba · 21 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2097CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2097CátThứ Năm · 16 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/2097CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2097

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/8/2097Thứ Tưmùng 1Bính DầnPháSâmHung
8/8/2097Thứ Nămmùng 2Đinh MãoNguyTỉnhHung
9/8/2097Thứ Sáumùng 3Mậu ThìnThànhQuỷCát
10/8/2097Thứ Bảymùng 4Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
11/8/2097Chủ Nhậtmùng 5Canh NgọKhaiTinhCát
12/8/2097Thứ Haimùng 6Tân MùiBếTrươngHung
13/8/2097Thứ Bamùng 7Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
14/8/2097Thứ Tưmùng 8Quý DậuTrừChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/8/2097Thứ Nămmùng 9Giáp TuấtMãnGiácCát
16/8/2097Thứ Sáumùng 10Ất HợiBìnhCangHung
17/8/2097Thứ Bảy11Bính TýĐịnhĐêHung
18/8/2097Chủ Nhật12Đinh SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
19/8/2097Thứ Hai13Mậu DầnPháTâmĐại Hung
20/8/2097Thứ Ba14Kỷ MãoNguyĐại Hung
21/8/2097Thứ Tư15Canh ThìnThànhĐại Cát
22/8/2097Thứ Năm16Tân TỵThuĐẩuCát
23/8/2097Thứ Sáu17Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
24/8/2097Thứ Bảy18Quý MùiBếNữBình Hòa
25/8/2097Chủ Nhật19Giáp ThânKiếnĐại Hung
26/8/2097Thứ Hai20Ất DậuTrừNguyHung
27/8/2097Thứ Ba21Bính TuấtMãnThấtCát
28/8/2097Thứ Tư22Đinh HợiBìnhBíchCát
29/8/2097Thứ Năm23Mậu TýĐịnhKhuêHung
30/8/2097Thứ Sáu24Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
31/8/2097Thứ Bảy25Canh DầnPháVịHung
1/9/2097Chủ Nhật26Tân MãoNguyMãoĐại Hung
2/9/2097Thứ Hai27Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
3/9/2097Thứ Ba28Quý TỵThuChủyCát
4/9/2097Thứ Tư29Giáp NgọKhaiSâmĐại Cát
5/9/2097Thứ Năm30Ất MùiBếTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.