Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2097

Tháng 6 âm lịch năm 2097 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 9/7/2097 đến 6/8/2097 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2097

5/8/2097Đại CátThứ Hai · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/7/2097Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/2097Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2097Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/2097Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/2097CátThứ Sáu · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/7/2097CátThứ Bảy · 19 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2097CátThứ Hai · 21 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2097

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/7/2097Thứ Bamùng 1Đinh DậuMãnChủyHung
10/7/2097Thứ Tưmùng 2Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
11/7/2097Thứ Nămmùng 3Kỷ HợiĐịnhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/7/2097Thứ Sáumùng 4Canh TýChấpQuỷĐại Hung
13/7/2097Thứ Bảymùng 5Tân SửuPháLiễuĐại Hung
14/7/2097Chủ Nhậtmùng 6Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
15/7/2097Thứ Haimùng 7Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
16/7/2097Thứ Bamùng 8Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/7/2097Thứ Tưmùng 9Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
18/7/2097Thứ Nămmùng 10Bính NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
19/7/2097Thứ Sáu11Đinh MùiKiếnCangĐại Hung
20/7/2097Thứ Bảy12Mậu ThânTrừĐêHung
21/7/2097Chủ Nhật13Kỷ DậuMãnPhòngCát
22/7/2097Thứ Hai14Canh TuấtBìnhTâmBình Hòa
23/7/2097Thứ Ba15Tân HợiĐịnhCát
24/7/2097Thứ Tư16Nhâm TýChấpHung
25/7/2097Thứ Năm17Quý SửuPháĐẩuHung
26/7/2097Thứ Sáu18Giáp DầnNguyNgưuCát
27/7/2097Thứ Bảy19Ất MãoThànhNữCát
28/7/2097Chủ Nhật20Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
29/7/2097Thứ Hai21Đinh TỵKhaiNguyCát
30/7/2097Thứ Ba22Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
31/7/2097Thứ Tư23Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
1/8/2097Thứ Năm24Canh ThânTrừKhuêHung
2/8/2097Thứ Sáu25Tân DậuMãnLâuBình Hòa
3/8/2097Thứ Bảy26Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
4/8/2097Chủ Nhật27Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
5/8/2097Thứ Hai28Giáp TýChấpTấtĐại Cát
6/8/2097Thứ Ba29Ất SửuPháChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.