Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2082

Tháng 7 âm lịch năm 2082 (Nhâm Dần) kéo dài từ 25/7/2082 đến 23/8/2082 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2082

22/8/2082Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/2082Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/8/2082Đại CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2082Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/8/2082Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2082Đại CátThứ Ba · 11 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/2082Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2082Đại CátThứ Ba · 25 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2082

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/7/2082Thứ Bảymùng 1Giáp NgọBếVịĐại Cát
26/7/2082Chủ Nhậtmùng 2Ất MùiKiếnMãoHung
27/7/2082Thứ Haimùng 3Bính ThânTrừTấtCát
28/7/2082Thứ Bamùng 4Đinh DậuMãnChủyHung
29/7/2082Thứ Tưmùng 5Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
30/7/2082Thứ Nămmùng 6Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
31/7/2082Thứ Sáumùng 7Canh TýChấpQuỷĐại Hung
1/8/2082Thứ Bảymùng 8Tân SửuPháLiễuĐại HungThụ Tử
2/8/2082Chủ Nhậtmùng 9Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
3/8/2082Thứ Haimùng 10Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
4/8/2082Thứ Ba11Giáp ThìnThuDựcĐại Cát
5/8/2082Thứ Tư12Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
6/8/2082Thứ Năm13Bính NgọBếGiácĐại Hung
7/8/2082Thứ Sáu14Đinh MùiKiếnCangĐại Hung
8/8/2082Thứ Bảy15Mậu ThânKiếnĐêĐại Hung
9/8/2082Chủ Nhật16Kỷ DậuTrừPhòngCát
10/8/2082Thứ Hai17Canh TuấtMãnTâmHung
11/8/2082Thứ Ba18Tân HợiBìnhCát
12/8/2082Thứ Tư19Nhâm TýĐịnhĐại Cát
13/8/2082Thứ Năm20Quý SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
14/8/2082Thứ Sáu21Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
15/8/2082Thứ Bảy22Ất MãoNguyNữĐại Hung
16/8/2082Chủ Nhật23Bính ThìnThànhCát
17/8/2082Thứ Hai24Đinh TỵThuNguyBình Hòa
18/8/2082Thứ Ba25Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
19/8/2082Thứ Tư26Kỷ MùiBếBíchHung
20/8/2082Thứ Năm27Canh ThânKiếnKhuêĐại Hung
21/8/2082Thứ Sáu28Tân DậuTrừLâuBình Hòa
22/8/2082Thứ Bảy29Nhâm TuấtMãnVịĐại Cát
23/8/2082Chủ Nhật30Quý HợiBìnhMãoĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.