Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2082

Tháng 6 âm lịch năm 2082 (Nhâm Dần) kéo dài từ 26/6/2082 đến 24/7/2082 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2082

15/7/2082Đại CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2082Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2082Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2082Đại CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/2082Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/7/2082CátThứ Năm · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/7/2082CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2082CátThứ Sáu · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2082

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/2082Thứ Sáumùng 1Ất SửuNguyLâuHung
27/6/2082Thứ Bảymùng 2Bính DầnThànhVịĐại Cát
28/6/2082Chủ Nhậtmùng 3Đinh MãoThuMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/6/2082Thứ Haimùng 4Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
30/6/2082Thứ Bamùng 5Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
1/7/2082Thứ Tưmùng 6Canh NgọKiếnSâmĐại HungThụ Tử
2/7/2082Thứ Nămmùng 7Tân MùiTrừTỉnhCát
3/7/2082Thứ Sáumùng 8Nhâm ThânMãnQuỷHung
4/7/2082Thứ Bảymùng 9Quý DậuBìnhLiễuCát
5/7/2082Chủ Nhậtmùng 10Giáp TuấtĐịnhTinhHung
6/7/2082Thứ Hai11Ất HợiChấpTrươngHung
7/7/2082Thứ Ba12Bính TýChấpDựcĐại Hung
8/7/2082Thứ Tư13Đinh SửuPháChẩnHung
9/7/2082Thứ Năm14Mậu DầnNguyGiácHung
10/7/2082Thứ Sáu15Kỷ MãoThànhCangCát
11/7/2082Thứ Bảy16Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/7/2082Chủ Nhật17Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
13/7/2082Thứ Hai18Nhâm NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
14/7/2082Thứ Ba19Quý MùiKiếnHung
15/7/2082Thứ Tư20Giáp ThânTrừĐại Cát
16/7/2082Thứ Năm21Ất DậuMãnĐẩuCát
17/7/2082Thứ Sáu22Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
18/7/2082Thứ Bảy23Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
19/7/2082Chủ Nhật24Mậu TýChấpĐại Hung
20/7/2082Thứ Hai25Kỷ SửuPháNguyĐại Hung
21/7/2082Thứ Ba26Canh DầnNguyThấtHung
22/7/2082Thứ Tư27Tân MãoThànhBíchĐại Cát
23/7/2082Thứ Năm28Nhâm ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/7/2082Thứ Sáu29Quý TỵKhaiLâuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.