Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2080

Tháng 7 âm lịch năm 2080 (Canh Tý) kéo dài từ 15/8/2080 đến 12/9/2080 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2080

26/8/2080Đại CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/2080Đại CátThứ Hai · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2080Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/9/2080Đại CátThứ Ba · 27 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/2080Đại CátThứ Tư · 14 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/2080Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/2080CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2080CátThứ Năm · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2080

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/8/2080Thứ Nămmùng 1Ất TỵThuĐẩuCát
16/8/2080Thứ Sáumùng 2Bính NgọKhaiNgưuBình Hòa
17/8/2080Thứ Bảymùng 3Đinh MùiBếNữĐại Hung
18/8/2080Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThânKiếnĐại Hung
19/8/2080Thứ Haimùng 5Kỷ DậuTrừNguyHung
20/8/2080Thứ Bamùng 6Canh TuấtMãnThấtCát
21/8/2080Thứ Tưmùng 7Tân HợiBìnhBíchCát
22/8/2080Thứ Nămmùng 8Nhâm TýĐịnhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/8/2080Thứ Sáumùng 9Quý SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
24/8/2080Thứ Bảymùng 10Giáp DầnPháVịHung
25/8/2080Chủ Nhật11Ất MãoNguyMãoĐại Hung
26/8/2080Thứ Hai12Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
27/8/2080Thứ Ba13Đinh TỵThuChủyHung
28/8/2080Thứ Tư14Mậu NgọKhaiSâmĐại Cát
29/8/2080Thứ Năm15Kỷ MùiBếTỉnhHung
30/8/2080Thứ Sáu16Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
31/8/2080Thứ Bảy17Tân DậuTrừLiễuHung
1/9/2080Chủ Nhật18Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
2/9/2080Thứ Hai19Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
3/9/2080Thứ Ba20Giáp TýĐịnhDựcHung
4/9/2080Thứ Tư21Ất SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
5/9/2080Thứ Năm22Bính DầnPháGiácHung
6/9/2080Thứ Sáu23Đinh MãoNguyCangĐại Hung
7/9/2080Thứ Bảy24Mậu ThìnNguyĐêĐại Hung
8/9/2080Chủ Nhật25Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
9/9/2080Thứ Hai26Canh NgọThuTâmCát
10/9/2080Thứ Ba27Tân MùiKhaiĐại Cát
11/9/2080Thứ Tư28Nhâm ThânBếĐại Hung
12/9/2080Thứ Năm29Quý DậuKiếnĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.